Everton F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 45'+1 André Gomes
- 45'+3 0-1 E. Buendía · L. Digne
- HT0-1
- 50' Dominic Calvert-Lewin
- 51' ▲ Allan ▼ André Gomes
- 56' ▲ A. Gordon ▼ A. Townsend
- 58' Yerry Mina
- 65' ▲ T. Onyango ▼ A. Doucouré
- 68' Emiliano Martínez
- 74' ▲ Carney Chukwuemeka ▼ Philippe Coutinho
- 75' Matty Cash
- 79' ▲ D. Ings ▼ O. Watkins
- 82' Allan
- 83' Ben Godfrey
- 86' Tyrone Mings
- 90'+3 Danny Ings
- 90'+1 ▲ K. Hause ▼ E. Buendía
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pickford 6.7
- 22B. Godfrey 6.6
- 13Y. Mina 6.9
- 2J. Kenny 6.5
- 4M. Holgate 6.2
- 14A. Townsend ▼ 56' 6.6
- 16A. Doucouré ▼ 65' 7.2
- 21André Gomes ▼ 51' 6.2
- 11D. Gray 6.9
- 9D. Calvert-Lewin 6.5
- 7Richarlison 6.3
Dự bị 9
- 6Allan ▲ 51' 6.9
- 24A. Gordon ▲ 56' 7.5
- 62T. Onyango ▲ 65' 6.5
- 23S. Coleman
- 33S. Rondón
- 15A. Begović
- 25J. Gbamin
- 5M. Keane
- 61L. Dobbin
- 1E. Martínez 6.9
- 27L. Digne ⇢ 7.6
- 5T. Mings 8.2
- 4E. Konsa 7.2
- 23Philippe Coutinho ▼ 74' 6.5
- 7J. McGinn 7.3
- 10E. Buendía ⚽ ▼ 90' 7.9
- 2M. Cash 7.0
- 6Douglas Luiz 6.7
- 41J. Ramsey 7.0
- 11O. Watkins ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 33Carney Chukwuemeka ▲ 74' 6.9
- 20D. Ings ▲ 79' 6.3
- 30K. Hause ▲ 90'
- 25R. Olsen
- 47T. Iroegbunam
- 3M. Targett
- 18A. Young
- 29K. Kessler
- 8M. Sanson
Thống kê
05⚑9
⚑240
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm8
1Trúng đích3
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
9Phạt góc2
3Việt vị1
14Phạm lỗi16
5Thẻ vàng4
2Cứu thua0
338Chuyền bóng361
228Chuyền chính xác255
67%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu45
60Ghi được69
82Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai35