Everton F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 8' Amadou Onana
- HT0-0
- 51' 0-1 O. Watkins · M. Rogers
- 52' Idrissa Gueye
- 54' Jordan Pickford
- 59' ▲ J. Lindstrøm ▼ J. Harrison
- 81' ▲ E. Buendía ▼ J. Ramsey
- 83' ▲ Beto ▼ A. Doucouré
- 83' ▲ J. O'Brien ▼ A. Young
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pickford 7.3
- 18A. Young ▼ 83' 6.9
- 6J. Tarkowski 7.5
- 32J. Branthwaite 6.7
- 19V. Mykolenko 7.3
- 8O. Mangala 6.9
- 27I. Gueye 7.2
- 11J. Harrison ▼ 59' 6.5
- 16A. Doucouré ▼ 83' 6.3
- 10I. Ndiaye 5.9
- 9D. Calvert-Lewin 6.2
Dự bị 9
- 29J. Lindstrøm ▲ 59' 6.3
- 14Beto ▲ 83' 6.3
- 15J. O'Brien ▲ 83' 6.6
- 5M. Keane
- 45H. Armstrong
- 31A. Begović
- 12João Virgínia
- 67M. Sherif
- 2N. Patterson
- 23E. Martínez 7.7
- 2M. Cash 7.2
- 4E. Konsa 7.2
- 5T. Mings 7.3
- 12L. Digne 7.3
- 44B. Kamara 7.9
- 24A. Onana 7.2
- 27M. Rogers ⇢ 7.0
- 8Y. Tielemans 7.7
- 41J. Ramsey ▼ 81' 7.2
- 11O. Watkins ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 10E. Buendía ▲ 81' 6.6
- 9J. Durán
- 26L. Bogarde
- 22I. Maatsen
- 20K. Nedeljković
- 18J. Gauci
- 56J. Jimoh-Aloba
- 31L. Bailey
- 25R. Olsen
Thống kê
02⚑8
⚑510
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
8Phạt góc5
5Việt vị1
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.91Bàn thắng ngăn chặn0.91
417Chuyền bóng436
336Chuyền chính xác360
81%Chính xác chuyền83%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu64
59Ghi được103
63Thủng lưới82
1.18Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn41
29Hiệp hai65