Aston Villa F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 6, hòa 2, Everton F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 25' Anthony Gordon
- 29' Philippe Coutinho
- 31' D. Ings · O. Watkins 1-0
- 34' ▲ T. Davies ▼ A. Doucouré
- 43' Tom Davies
- HT1-0
- 49' Lucas Digne
- 60' ▲ E. Buendía ▼ Philippe Coutinho
- 64' ▲ S. Rondón ▼ D. McNeil
- 75' Danny Ings
- 78' ▲ L. Bailey ▼ D. Ings
- 81' ▲ A. Onana ▼ D. Gray
- 81' ▲ D. Alli ▼ C. Coady
- 86' E. Buendía · O. Watkins 2-0
- 87' 2-1 L. Dignephản lưới
- 90'+8 Ashley Young
- 90'+4 ▲ E. Konsa ▼ M. Cash
- 90'+4 ▲ A. Young ▼ J. Ramsey
- 90'+5 ▲ C. Chambers ▼ Diego Carlos
- FT2-1
Đội hình
- 1E. Martínez 7.0
- 2M. Cash ▼ 90' 7.3
- 3Diego Carlos ▼ 90' 6.6
- 5T. Mings 6.9
- 27L. Digne 6.2
- 7J. McGinn 8.2
- 44B. Kamara 7.0
- 41J. Ramsey ▼ 90' 6.7
- 23Philippe Coutinho ▼ 60' 6.5
- 11O. Watkins ⇢2 7.5
- 9D. Ings ⚽ ▼ 78' 7.2
Dự bị 9
- 10E. Buendía ⚽ ▲ 60' 7.9
- 31L. Bailey ▲ 78' 6.6
- 4E. Konsa ▲ 90'
- 18A. Young ▲ 90'
- 16C. Chambers ▲ 90'
- 6Douglas Luiz
- 17L. Augustinsson
- 35C. Archer
- 25R. Olsen
- 1J. Pickford 6.5
- 4M. Holgate 7.2
- 30C. Coady ▼ 81' 6.9
- 2J. Tarkowski 6.9
- 3N. Patterson 7.0
- 16A. Doucouré ▼ 34' 6.2
- 17A. Iwobi 7.2
- 19V. Mykolenko 7.2
- 7D. McNeil ▼ 64' 6.6
- 10A. Gordon 6.9
- 11D. Gray ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 26T. Davies ▲ 34' 6.7
- 33S. Rondón ▲ 64' 6.5
- 8A. Onana ▲ 81' 6.6
- 20D. Alli ▲ 81' 6.5
- 15A. Begović
- 56S. Mills
- 23S. Coleman
- 5M. Keane
- 29Rúben Vinagre
Thống kê
04⚑5
⚑810
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm15
4Trúng đích4
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn9
5Phạt góc8
2Việt vị3
9Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
4Cứu thua1
517Chuyền bóng378
435Chuyền chính xác291
84%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu46
73Ghi được49
62Thủng lưới73
1.43Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai28