Everton F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 34' Matty Cash
- 45'+1 Tim Iroegbunam
- HT0-0
- 46' ▲ E. Guessand ▼ Y. Tielemans
- 57' Lucas Digne
- 65' Kiernan Dewsbury-Hall
- 66' ▲ M. Rohl ▼ T. Iroegbunam
- 69' Jack Grealish
- 70' Emiliano Buendía
- 71' ▲ H. Elliott ▼ E. Buendia
- 75' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 83' ▲ V. Lindelof ▼ L. Bogarde
- 83' ▲ D. Malen ▼ O. Watkins
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.0
- 15J. O'Brien 7.5
- 6J. Tarkowski 7.3
- 5M. Keane 6.9
- 37J. Garner 7.9
- 27I. Gueye 7.0
- 42T. Iroegbunam ▼ 66' 6.7
- 10I. Ndiaye 7.5
- 22K. Dewsbury-Hall 7.3
- 18J. Grealish 7.6
- 9Beto ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 24C. Alcaraz
- 20T. Dibling
- 11T. Barry ▲ 75' 6.3
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman
- 7D. McNeil
- 34M. Rohl ▲ 66' 6.9
- 23E. Martinez 6.9
- 2M. Cash 6.6
- 4E. Konsa 7.2
- 5T. Mings 7.9
- 12L. Digne 6.2
- 26L. Bogarde ▼ 83' 7.2
- 8Y. Tielemans ▼ 46' 6.6
- 7J. McGinn 6.7
- 27M. Rogers 6.3
- 10E. Buendia ▼ 71' 6.6
- 11O. Watkins ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 52S. Proctor
- 40M. Bizot
- 3V. Lindelof ▲ 83' 6.6
- 17D. Malen ▲ 83' 6.3
- 14P. Torres
- 22I. Maatsen
- 9H. Elliott ▲ 71' 6.6
- 19J. Sancho
- 29E. Guessand ▲ 46' 6.6
Thống kê
03⚑10
⚑330
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm7
2Trúng đích1
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn5
10Phạt góc3
2Việt vị2
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
343Chuyền bóng384
281Chuyền chính xác313
82%Chính xác chuyền82%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu65
51Ghi được108
56Thủng lưới75
1.16Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn37
32Hiệp hai57