Everton F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Everton F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 2' Amadou Onana
  2. HT0-0
  3. 61' E. Buendía L. Digne
  4. 61' Álex Moreno L. Bailey
  5. 63' 0-1 O. Watkins11m
  6. 70' D. Gray A. Iwobi
  7. 75' Abdoulaye Doucouré
  8. 76' E. Simms N. Maupay
  9. 77' Emiliano Martínez
  10. 81' 0-2 E. Buendía · J. McGinn
  11. 82' T. Davies A. Onana
  12. FT0-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 23S. Coleman 6.9
  3. 30C. Coady 6.7
  4. 2J. Tarkowski 7.0
  5. 19V. Mykolenko 6.3
  6. 27I. Gueye 6.9
  7. 17A. Iwobi ▼ 70' 7.9
  8. 16A. Doucouré 7.0
  9. 8A. Onana ▼ 82' 6.6
  10. 7D. McNeil 7.2
  11. 20N. Maupay ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 11D. Gray ▲ 70' 6.6
  2. 50E. Simms ▲ 76' 6.3
  3. 26T. Davies ▲ 82' 6.3
  4. 15A. Begović
  5. 13Y. Mina
  6. 5M. Keane
  7. 22B. Godfrey
  8. 4M. Holgate
  9. 29Rúben Vinagre
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.9
  2. 2M. Cash 7.7
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 5T. Mings 8.0
  5. 27L. Digne ▼ 61' 7.0
  6. 7J. McGinn 7.9
  7. 44B. Kamara 6.9
  8. 6Douglas Luiz 6.2
  9. 41J. Ramsey 6.7
  10. 31L. Bailey ▼ 61' 6.3
  11. 11O. Watkins 6.6

Dự bị 9

  1. 10E. Buendía ▲ 61' 6.6
  2. 15Álex Moreno ▲ 61' 6.2
  3. 22J. Durán
  4. 16C. Chambers
  5. 18A. Young
  6. 48O. Zych
  7. 38V. Sinisalo
  8. 9B. Traoré
  9. 32L. Dendoncker

Thống kê

025
110
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm9
5Trúng đích5
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
353Chuyền bóng433
277Chuyền chính xác343
78%Chính xác chuyền79%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu51
49Ghi được73
73Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu