Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 17' Chris Richards
  2. 30' 0-1 Y. Pino
  3. 33' E. Le Fee · N. Mukiele 1-1
  4. 36' Adam Wharton
  5. HT1-1
  6. 48' Trai Hume
  7. 63' Nordi Mukiele
  8. 63' Tyrick Mitchell
  9. 66' Omar Alderete
  10. 71' B. Brobbey 2-1
  11. 84' E. Mayenda B. Brobbey
  12. 88' D. Cirkin R. Mundle
  13. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 6.9
  2. 20N. Mukiele 7.2
  3. 5D. Ballard 7.0
  4. 15O. Alderete 6.6
  5. 17R. Mandava 6.6
  6. 34G. Xhaka 6.9
  7. 27N. Sadiki 7.2
  8. 32T. Hume 6.2
  9. 28E. Le Fee 7.6
  10. 14R. Mundle ▼ 88' 6.3
  11. 9B. Brobbey ▼ 84' 8.0

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 3D. Cirkin ▲ 88'
  3. 11C. Rigg
  4. 13L. O'Nien
  5. 6L. Geertruida
  6. 18W. Isidor
  7. 4D. Neil
  8. 24S. Adingra
  9. 12E. Mayenda ▲ 84' 6.7
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 26C. Richards 7.2
  3. 5M. Lacroix 6.0
  4. 8J. Lerma 6.9
  5. 55J. Devenny 5.9
  6. 20A. Wharton 5.9
  7. 19W. Hughes 6.0
  8. 3T. Mitchell 6.3
  9. 11B. Johnson 6.3
  10. 10Y. Pino 8.2
  11. 14J. Mateta 6.9

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 31R. Matthews
  3. 24B. Sosa
  4. 30D. Imray
  5. 23J. Canvot
  6. 42K. Rodney
  7. 12C. Uche
  8. 34C. Riad
  9. 86J. Drakes-Thomas

Thống kê

033
430
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm6
7Trúng đích2
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua5
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
456Chuyền bóng339
365Chuyền chính xác255
80%Chính xác chuyền75%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu61
50Ghi được79
65Thủng lưới69
0.98Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn34
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu