Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 14' Daniel Muñoz
- HT0-0
- 69' ▲ J. Devenny ▼ J. Lerma
- 69' ▲ B. Brobbey ▼ S. Adingra
- 77' Robin Roefs
- 84' ▲ C. Uche ▼ Y. Pino
- 84' ▲ L. Geertruida ▼ N. Sadiki
- 90'+4 ▲ C. Rigg ▼ W. Isidor
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Henderson 6.9
- 26C. Richards 7.0
- 5M. Lacroix 7.5
- 6M. Guehi 7.0
- 2D. Munoz 7.3
- 19W. Hughes 7.3
- 8J. Lerma ▼ 69' 6.9
- 3T. Mitchell 6.6
- 10Y. Pino ▼ 84' 6.2
- 18D. Kamada 6.6
- 14J. Mateta 6.0
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 17N. Clyne
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 42K. Rodney
- 21R. Esse
- 12C. Uche ▲ 84' 6.7
- 55J. Devenny ▲ 69' 6.9
- 59R. Cardines
- 22R. Roefs 9.3
- 32T. Hume 7.2
- 20N. Mukiele 7.2
- 15O. Alderete 8.0
- 17R. Mandava 7.3
- 19H. Diarra 6.3
- 34G. Xhaka 7.9
- 27N. Sadiki ▼ 84' 7.0
- 7C. Talbi 6.5
- 18W. Isidor ▼ 90' 6.0
- 24S. Adingra ▼ 69' 7.0
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 25B. Traore
- 26A. Masuaku
- 9B. Brobbey ▲ 69' 6.6
- 50H. Jones
- 11C. Rigg ▲ 90'
- 6L. Geertruida ▲ 84' 6.6
- 4D. Neil
- 12E. Mayenda
Thống kê
01⚑5
⚑310
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm6
6Trúng đích0
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
5Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
1.36Bàn thắng ngăn chặn1.36
491Chuyền bóng386
410Chuyền chính xác310
84%Chính xác chuyền80%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu51
79Ghi được50
69Thủng lưới65
1.3Bàn thắng mỗi trận0.98
22Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai31