Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Anthony Taylor, England
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- 15' ▲ D. Watmore ▼ S. Pienaar
- 39' J. Defoe 1-0
- 45' Yohan Cabaye
- HT1-0
- 60' J. Defoe 2-0
- 61' 2-1 J. Ledley · J. McArthur
- 72' Jason Puncheon
- 73' ▲ C. Wickham ▼ Y. Cabaye
- 75' ▲ Z. Fryers ▼ M. Kelly
- 76' 2-2 J. McArthur · Z. Fryers
- 86' ▲ P. McNair ▼ L. Cattermole
- 86' ▲ V. Anichebe ▼ A. Januzaj
- 90'+3 ▲ Chung-Yong Lee ▼ J. Puncheon
- 90'+4 2-3 C. Benteke · Chung-Yong Lee
- FT2-3
Đội hình
- 13J. Pickford 6.1
- 23L. Koné 6.4
- 27J. Kirchhoff 6.5
- 3P. van Aanholt 6.5
- 5P. Djilobodji 7.7
- 21Javi Manquillo 6.4
- 20S. Pienaar ▼ 15' 6.6
- 6L. Cattermole ▼ 86' 6.9
- 17D. Ndong 6.2
- 44A. Januzaj ▼ 86' 6.9
- 18J. Defoe ⚽2 8.1
Dự bị 7
- 14D. Watmore ▲ 15' 6.6
- 19P. McNair ▲ 86' 6.3
- 28V. Anichebe ▲ 86' 6.4
- 16J. O'Shea
- 4J. Denayer
- 10W. Khazri
- 12Mika
- 30S. Mandanda 6.3
- 27D. Delaney 7.0
- 5J. Tomkins 7.0
- 34M. Kelly ▼ 75' 6.6
- 2J. Ward 6.8
- 7Y. Cabaye ▼ 73' 6.6
- 16J. Ledley ⚽ 7.0
- 42J. Puncheon ▼ 90' 7.4
- 18J. McArthur ⚽ ⇢ 8.3
- 10A. Townsend 6.1
- 17C. Benteke ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 21C. Wickham ▲ 73' 6.6
- 19Z. Fryers ▲ 75' 7.1
- 14Chung-Yong Lee ▲ 90'
- 13W. Hennessey
- 22J. Mutch
- 26B. Sako
- 44B. Wynter
Thống kê
00⚑3
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm21
4Trúng đích4
4Chệch đích13
6Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc5
3Việt vị2
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
360Chuyền bóng450
260Chuyền chính xác336
72%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
32Ghi được54
73Thủng lưới69
0.74Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai36