Crystal Palace F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 31' 0-1 S. Fletcher · P. van Aanholt
  2. 37' W. Brown P. van Aanholt
  3. HT0-1
  4. 55' W. Brownphản lưới 1-1
  5. 76' J. Puncheon M. Chamakh
  6. 78' J. Altidore C. Wickham
  7. 79' 1-2 Jordi Gómez · W. Buckley
  8. 82' L. Bridcutt W. Buckley
  9. 84' D. Gayle B. Hangeland
  10. 90'+5 1-3 S. Fletcher · L. Bridcutt
  11. FT1-3

Đội hình

Crystal Palace F.C.
  1. 1J. Speroni
  2. 4B. Hangeland ▼ 84'
  3. 6S. Dann
  4. 34M. Kelly
  5. 2J. Ward
  6. 15M. Jedinak
  7. 28J. Ledley
  8. 7Y. Bolasie
  9. 29M. Chamakh ▼ 76'
  10. 10F. Campbell
  11. 11W. Zaha

Dự bị 7

  1. 42J. Puncheon ▲ 76'
  2. 16D. Gayle ▲ 84'
  3. 3A. Mariappa
  4. 9K. Doyle
  5. 13W. Hennessey
  6. 18J. McArthur
  7. 25B. Bannan
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon
  2. 15A. Réveillère
  3. 16J. O'Shea
  4. 3P. van Aanholt ▼ 37'
  5. 27S. Vergini
  6. 6L. Cattermole
  7. 14Jordi Gómez
  8. 7S. Larsson
  9. 30W. Buckley ▼ 82'
  10. 9S. Fletcher
  11. 10C. Wickham ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 5W. Brown ▲ 37'
  2. 17J. Altidore ▲ 78'
  3. 4L. Bridcutt ▲ 82'
  4. 11A. Johnson
  5. 18C. Mavrias
  6. 19D. Graham
  7. 25V. Mannone

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
60Ghi được39
58Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận0.89
9Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu