Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-4 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- Andre Marriner, England
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 6' Sebastian Larsson
- 9' 0-1 L. Koné
- 27' ▲ J. Ledley ▼ Y. Cabaye
- 31' Adnan Januzaj
- 33' Wilfried Zaha
- 43' 0-2 D. Ndong
- 45'+1 0-3 J. Defoe · A. Januzaj
- 45'+3 0-4 J. Defoe · A. Januzaj
- HT0-4
- 46' ▲ A. Townsend ▼ D. Delaney
- 52' ▲ D. Gibson ▼ J. Rodwell
- 57' ▲ J. Lescott ▼ J. OShea
- 62' ▲ L. Rémy ▼ J. McArthur
- 66' Joel Ward
- 71' Lamine Koné
- 78' ▲ S. Pienaar ▼ A. Januzaj
- 84' Jason Puncheon
- FT0-4
Đội hình
- 13W. Hennessey 6.0
- 27D. Delaney ▼ 46' 6.4
- 5J. Tomkins 6.4
- 6S. Dann 6.4
- 2J. Ward 5.7
- 3P. van Aanholt 6.2
- 7Y. Cabaye ▼ 27' 6.9
- 42J. Puncheon 6.6
- 18J. McArthur ▼ 62' 6.5
- 11W. Zaha 6.2
- 17C. Benteke 6.7
Dự bị 7
- 16J. Ledley ▲ 27' 6.1
- 10A. Townsend ▲ 46' 7.0
- 8L. Rémy ▲ 62' 6.9
- 1J. Speroni
- 4M. Flamini
- 12M. Sakho
- 19Z. Fryers
- 1V. Mannone 8.3
- 16J. O'Shea 6.3
- 2B. Jones 6.7
- 23L. Koné ⚽ 8.4
- 3B. Oviedo 7.6
- 4J. Denayer 7.6
- 7S. Larsson 6.7
- 8J. Rodwell ▼ 52' 6.9
- 17D. Ndong ⚽ 7.4
- 44A. Januzaj ⇢2 ▼ 78' 7.4
- 18J. Defoe ⚽2 8.3
Dự bị 7
- 24D. Gibson ▲ 52' 6.5
- 15J. Lescott ▲ 57' 6.7
- 20S. Pienaar ▲ 78' 6.7
- 9F. Borini
- 10W. Khazri
- 12Mika
- 21Javi Manquillo
Thống kê
03⚑7
⚑130
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm10
9Trúng đích7
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
3Cứu thua8
502Chuyền bóng278
413Chuyền chính xác198
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
54Ghi được32
69Thủng lưới73
1.26Bàn thắng mỗi trận0.74
9Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai21