Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 9' D. Gabbidon 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Fletcher ▼ Dong-Won Ji
- 54' ▲ J. Williams ▼ Campaña
- 61' ▲ C. Mavrias ▼ E. Giaccherini
- 64' 1-1 S. Fletcher · J. Colback
- 79' D. Gayle11m 2-1
- 83' ▲ A. Wilbraham ▼ D. Gayle
- 83' ▲ S. O'Keefe ▼ M. Chamakh
- 90'+2 S. O'Keefe 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Speroni
- 19D. Gabbidon
- 27D. Delaney
- 21D. Moxey
- 2J. Ward
- 6Campaña ▼ 54'
- 15M. Jedinak
- 8K. Dikgacoi
- 13J. Puncheon
- 29M. Chamakh ▼ 83'
- 16D. Gayle ▼ 83'
Dự bị 7
- 20J. Williams ▲ 54'
- 12S. O'Keefe ▲ 83'
- 18A. Wilbraham ▲ 83'
- 9K. Phillips
- 11S. Dobbie
- 25N. Alexander
- 28P. Ramage
- 20K. Westwood
- 16J. O'Shea
- 21M. Diakité
- 12O. Celustka
- 11A. Johnson
- 7S. Larsson
- 14J. Colback
- 15D. Vaughan
- 23E. Giaccherini ▼ 61'
- 10C. Wickham
- 27Dong-Won Ji ▼ 46'
Dự bị 7
- 9S. Fletcher ▲ 46'
- 35C. Mavrias ▲ 61'
- 6Cabral
- 19D. Moberg-Karlsson
- 24Carlos Cuéllar
- 25V. Mannone
- 29V. Roberge
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 37 | +65 | 86 | |
| 2 | 38 | 101 - 50 | +51 | 84 | |
| 3 | 38 | 71 - 27 | +44 | 82 | |
| 4 | 38 | 68 - 41 | +27 | 79 | |
| 5 | 38 | 61 - 39 | +22 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 51 | +4 | 69 | |
| 7 | 38 | 64 - 43 | +21 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 46 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 45 - 52 | -7 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 59 | -16 | 49 | |
| 11 | 38 | 33 - 48 | -15 | 45 | |
| 12 | 38 | 54 - 54 | 0 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 14 | 38 | 41 - 60 | -19 | 38 | |
| 15 | 38 | 39 - 61 | -22 | 38 | |
| 16 | 38 | 38 - 53 | -15 | 37 | |
| 17 | 38 | 43 - 59 | -16 | 36 | |
| 18 | 38 | 28 - 62 | -34 | 33 | |
| 19 | 38 | 40 - 85 | -45 | 32 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu49
37Ghi được60
52Thủng lưới75
0.9Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai35