Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-0 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 5, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- DDWWD Liverpool F.C.
- 12' Leandro Trossard
- HT0-0
- 57' ▲ M. Lewis-Skelly ▼ P. Hincapie
- 64' ▲ Gabriel Jesus ▼ V. Gyökeres
- 64' ▲ G. Martinelli ▼ L. Trossard
- 78' ▲ N. Madueke ▼ B. Saka
- 78' ▲ E. Eze ▼ M. Odegaard
- 90'+3 Gabriel Martinelli
- 90'+3 Ibrahima Konaté
- 90' Alexis Mac Allister
- 90'+5 ▲ J. Gomez ▼ C. Bradley
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Raya 6.5
- 12J. Timber 7.0
- 2W. Saliba 7.3
- 6Gabriel 7.5
- 5P. Hincapie ▼ 57' 6.3
- 8M. Odegaard ▼ 78' 6.6
- 36M. Zubimendi 7.7
- 41D. Rice 7.3
- 7B. Saka ▼ 78' 6.7
- 14V. Gyökeres ▼ 64' 6.3
- 19L. Trossard ▼ 64' 6.9
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 9Gabriel Jesus ▲ 64' 6.2
- 4B. White
- 20N. Madueke ▲ 78' 6.7
- 11G. Martinelli ▲ 64' 6.7
- 49M. Lewis-Skelly ▲ 57' 6.3
- 16C. Norgaard
- 23M. Merino
- 10E. Eze ▲ 78' 6.6
- 1Alisson 7.9
- 12C. Bradley ▼ 90' 6.7
- 5I. Konate 7.3
- 4V. van Dijk 7.3
- 6M. Kerkez 7.7
- 38R. Gravenberch 7.2
- 10A. Mac Allister 6.9
- 30J. Frimpong 6.7
- 8D. Szoboszlai 6.6
- 18C. Gakpo 6.7
- 7F. Wirtz 6.9
Dự bị 9
- 28F. Woodman
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa
- 17C. Jones
- 26A. Robertson
- 2J. Gomez ▲ 90'
- 47C. Ramsay
- 42T. Nyoni
- 73R. Ngumoha
Thống kê
02⚑3
⚑020
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm8
4Trúng đích0
1Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
3Phạt góc0
2Việt vị1
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.68Bàn thắng ngăn chặn0.68
459Chuyền bóng509
396Chuyền chính xác453
86%Chính xác chuyền89%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
69Trận đấu64
131Ghi được119
50Thủng lưới92
1.9Bàn thắng mỗi trận1.86
34Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn42
73Hiệp hai73