Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Liverpool F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 5, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 1' Gabriel Martinelli · M. Ødegaard 1-0
  2. 2' Gabriel Martinelli
  3. 6' Luis Díaz
  4. 34' 1-1 D. Núñez · L. Díaz
  5. 42' Roberto Firmino L. Díaz
  6. 45'+4 Martin Ødegaard
  7. 45'+5 B. Saka · Gabriel Martinelli 2-1
  8. HT2-1
  9. 46' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  10. 53' 2-2 Roberto Firmino · Diogo Jota
  11. 69' I. Konaté J. Matip
  12. 69' Fabinho Mohamed Salah
  13. 71' Joe Gomez
  14. 76' B. Saka11m 3-2
  15. 81' H. Elliott Diogo Jota
  16. 82' K. Tierney M. Ødegaard
  17. 90'+4 Fábio Vieira B. Saka
  18. 90'+1 E. Nketiah Gabriel Jesus
  19. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 4B. White 6.7
  3. 12W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 18T. Tomiyasu 6.9
  6. 8M. Ødegaard ▼ 82' 7.3
  7. 5T. Partey 7.3
  8. 34G. Xhaka 6.9
  9. 7B. Saka ⚽2 ▼ 90' 8.2
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 90' 7.0
  11. 11Gabriel Martinelli 7.7

Dự bị 9

  1. 3K. Tierney ▲ 82' 6.3
  2. 21Fábio Vieira ▲ 90'
  3. 14E. Nketiah ▲ 90'
  4. 17Cédric Soares
  5. 30M. Turner
  6. 27Marquinhos
  7. 23A. Lokonga
  8. 24R. Nelson
  9. 16R. Holding
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 6.6
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 46' 6.3
  3. 32J. Matip ▼ 69' 6.2
  4. 4V. van Dijk 6.7
  5. 21K. Tsimikas 6.5
  6. 14J. Henderson 6.7
  7. 6Thiago Alcântara 6.2
  8. 11Mohamed Salah ▼ 69' 6.3
  9. 20Diogo Jota ▼ 81' 7.0
  10. 23L. Díaz ▼ 42' 6.2
  11. 27D. Núñez 7.0

Dự bị 9

  1. 9Roberto Firmino ▲ 42' 7.3
  2. 2J. Gomez ▲ 46' 6.9
  3. 5I. Konaté ▲ 69' 6.3
  4. 3Fabinho ▲ 69' 6.2
  5. 19H. Elliott ▲ 81' 6.3
  6. 47N. Phillips
  7. 28Fábio Carvalho
  8. 62C. Kelleher
  9. 7J. Milner

Thống kê

014
320
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm8
7Trúng đích3
1Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc3
3Việt vị6
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
386Chuyền bóng488
302Chuyền chính xác395
78%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu59
128Ghi được115
60Thủng lưới79
2.25Bàn thắng mỗi trận1.95
23Giữ sạch lưới21
37Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu