Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 5, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 14' B. Saka 1-0
  2. 25' Joe Gomez
  3. 31' Benjamin White
  4. 45'+3 1-1 Gabriel Magalhãesphản lưới
  5. HT1-1
  6. 46' J. Kiwior O. Zinchenko
  7. 55' Ibrahima Konaté
  8. 57' Gabriel Magalhães
  9. 58' A. Robertson T. Alexander-Arnold
  10. 58' H. Elliott R. Gravenberch
  11. 58' D. Núñez C. Gakpo
  12. 67' Gabriel Martinelli 2-1
  13. 69' Jakub Kiwior
  14. 74' L. Trossard Gabriel Martinelli
  15. 79' R. Nelson B. Saka
  16. 85' Thiago Alcântara J. Gomez
  17. 88' Ibrahima Konaté
  18. 88' Ibrahima Konaté
  19. 90'+5 Kai Havertz
  20. 90'+4 Declan Rice
  21. 90'+1 William Saliba
  22. 90' Darwin Núñez
  23. 90'+2 L. Trossard · J. Kiwior 3-1
  24. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.5
  2. 4B. White 7.3
  3. 2W. Saliba 6.3
  4. 6Gabriel Magalhães 7.0
  5. 35O. Zinchenko ▼ 46' 6.7
  6. 8M. Ødegaard 7.6
  7. 41D. Rice 7.3
  8. 20Jorginho 7.0
  9. 7B. Saka ▼ 79' 7.3
  10. 29K. Havertz 6.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 74' 7.9

Dự bị 9

  1. 15J. Kiwior ▲ 46' 7.3
  2. 19L. Trossard ▲ 74' 7.3
  3. 24R. Nelson ▲ 79' 6.3
  4. 25Mohamed Elneny
  5. 10E. Smith Rowe
  6. 76R. Walters
  7. 17Cédric Soares
  8. 1A. Ramsdale
  9. 14E. Nketiah
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 6.3
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 58' 6.5
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 2J. Gomez ▼ 85' 6.2
  6. 38R. Gravenberch ▼ 58' 6.3
  7. 10A. Mac Allister 7.9
  8. 17C. Jones 6.3
  9. 18C. Gakpo ▼ 58' 6.6
  10. 20Diogo Jota 6.9
  11. 7L. Díaz 6.9

Dự bị 9

  1. 26A. Robertson ▲ 58' 6.2
  2. 19H. Elliott ▲ 58' 6.5
  3. 9D. Núñez ▲ 58' 6.9
  4. 6Thiago Alcântara ▲ 85' 6.5
  5. 53J. McConnell
  6. 78J. Quansah
  7. 62C. Kelleher
  8. 42B. Clark
  9. 13Adrián

Thống kê

062
441
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm10
7Trúng đích1
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
2Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
6Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
390Chuyền bóng528
304Chuyền chính xác441
78%Chính xác chuyền84%
3.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu63
125Ghi được160
50Thủng lưới75
2.19Bàn thắng mỗi trận2.54
24Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn45
62Hiệp hai96

Đối đầu

Trang trận đấu