Liverpool F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Liverpool F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 8' 0-1 Gabriel Martinelli
  2. 23' Benjamin White
  3. 28' 0-2 Gabriel Jesus · Gabriel Martinelli
  4. 31' Virgil van Dijk
  5. 41' Trent Alexander-Arnold
  6. 41' Granit Xhaka
  7. 42' Mohamed Salah 1-2
  8. 45'+5 Andrew Robertson
  9. HT1-2
  10. 53' Aaron Ramsdale
  11. 55' Fabinho
  12. 60' Thiago Alcântara C. Jones
  13. 60' D. Núñez Diogo Jota
  14. 78' Roberto Firmino Fabinho
  15. 80' J. Kiwior M. Ødegaard
  16. 80' L. Trossard Gabriel Jesus
  17. 84' Bukayo Saka
  18. 87' Roberto Firmino · T. Alexander-Arnold 2-2
  19. 88' K. Tierney O. Zinchenko
  20. FT2-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 6.2
  5. 26A. Robertson 6.5
  6. 14J. Henderson 7.6
  7. 3Fabinho ▼ 78' 6.9
  8. 17C. Jones ▼ 60' 6.3
  9. 11Mohamed Salah 6.2
  10. 18C. Gakpo 7.3
  11. 20Diogo Jota ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 6Thiago Alcântara ▲ 60' 6.6
  2. 27D. Núñez ▲ 60' 6.7
  3. 9Roberto Firmino ▲ 78' 7.2
  4. 62C. Kelleher
  5. 2J. Gomez
  6. 32J. Matip
  7. 19H. Elliott
  8. 7J. Milner
  9. 21K. Tsimikas
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.2
  2. 4B. White 6.3
  3. 16R. Holding 6.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.7
  5. 35O. Zinchenko ▼ 88' 6.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 80' 6.5
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 34G. Xhaka 6.5
  9. 7B. Saka 7.3
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 80' 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli 8.0

Dự bị 9

  1. 15J. Kiwior ▲ 80' 6.3
  2. 19L. Trossard ▲ 80' 6.7
  3. 3K. Tierney ▲ 88' 7.0
  4. 21Fábio Vieira
  5. 20Jorginho
  6. 30M. Turner
  7. 24R. Nelson
  8. 97R. Walters
  9. 10E. Smith Rowe

Thống kê

045
440
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm9
6Trúng đích5
10Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
3Cứu thua4
525Chuyền bóng372
432Chuyền chính xác285
82%Chính xác chuyền77%
3.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu57
115Ghi được128
79Thủng lưới60
1.95Bàn thắng mỗi trận2.25
21Giữ sạch lưới23
37Trên 2.5 bàn37
63Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu