Liverpool F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DWWDW Liverpool F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 5' ▲ C. Mosquera ▼ W. Saliba
- 29' Ryan Gravenberch
- HT0-0
- 61' ▲ C. Jones ▼ A. Mac Allister
- 66' Viktor Gyökeres
- 70' ▲ M. Odegaard ▼ M. Merino
- 70' ▲ E. Eze ▼ G. Martinelli
- 79' ▲ F. Chiesa ▼ H. Ekitike
- 79' ▲ J. Gomez ▼ I. Konate
- 81' Martín Zubimendi
- 83' D. Szoboszlai 1-0
- 89' ▲ W. Endo ▼ F. Wirtz
- 89' ▲ M. Dowman ▼ N. Madueke
- 90'+8 Wataru Endo
- FT1-0
Đội hình
- 1Alisson 7.3
- 8D. Szoboszlai ⚽ 8.2
- 5I. Konate ▼ 79' 7.2
- 4V. van Dijk 7.9
- 6M. Kerkez 7.9
- 38R. Gravenberch 6.6
- 10A. Mac Allister ▼ 61' 6.6
- 11M. Salah 6.2
- 7F. Wirtz ▼ 89' 7.2
- 18C. Gakpo 7.0
- 22H. Ekitike ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa ▲ 79' 6.5
- 17C. Jones ▲ 61' 6.9
- 19H. Elliott
- 3W. Endo ▲ 89' 6.5
- 26A. Robertson
- 2J. Gomez ▲ 79' 7.0
- 12C. Bradley
- 73R. Ngumoha
- 1D. Raya 6.9
- 12J. Timber 6.5
- 2W. Saliba ▼ 5'
- 6Gabriel 6.5
- 33R. Calafiori 6.6
- 23M. Merino ▼ 70' 6.9
- 36M. Zubimendi 6.5
- 41D. Rice 6.7
- 20N. Madueke ▼ 89' 6.9
- 14V. Gyökeres 6.5
- 11G. Martinelli ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 8M. Odegaard ▲ 70' 6.5
- 22E. Nwaneri
- 49M. Lewis-Skelly
- 3C. Mosquera ▲ 5' 7.2
- 56M. Dowman ▲ 89' 6.2
- 71A. Harriman-Annous
- 19L. Trossard
- 10E. Eze ▲ 70' 6.7
Thống kê
02⚑3
⚑820
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm11
3Trúng đích1
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
3Phạt góc8
1Việt vị0
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
435Chuyền bóng371
368Chuyền chính xác303
85%Chính xác chuyền82%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu69
119Ghi được131
92Thủng lưới50
1.86Bàn thắng mỗi trận1.9
17Giữ sạch lưới34
42Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai73