Liverpool F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Liverpool F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 4' 0-1 Gabriel Magalhães · M. Ødegaard
  2. 29' Mohamed Salah · T. Alexander-Arnold 1-1
  3. 35' J. Gomez K. Tsimikas
  4. 38' Bukayo Saka
  5. 45'+3 Wataru Endo
  6. 45'+4 Kai Havertz
  7. HT1-1
  8. 49' Declan Rice
  9. 68' R. Gravenberch C. Jones
  10. 68' H. Elliott L. Díaz
  11. 68' D. Núñez C. Gakpo
  12. 68' L. Trossard Gabriel Martinelli
  13. 78' E. Nketiah Gabriel Jesus
  14. 84' Mohamed Salah
  15. 86' Edward Nketiah
  16. 90'+1 Benjamin White
  17. FT1-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 6.6
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 21K. Tsimikas ▼ 35' 6.7
  6. 8D. Szoboszlai 7.2
  7. 3W. Endo 7.0
  8. 17C. Jones ▼ 68' 7.2
  9. 11Mohamed Salah 7.6
  10. 18C. Gakpo ▼ 68' 6.7
  11. 7L. Díaz ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 2J. Gomez ▲ 35' 7.6
  2. 38R. Gravenberch ▲ 68' 6.2
  3. 19H. Elliott ▲ 68' 7.2
  4. 9D. Núñez ▲ 68' 7.0
  5. 62C. Kelleher
  6. 42B. Clark
  7. 84C. Bradley
  8. 53J. McConnell
  9. 78J. Quansah
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.0
  2. 4B. White 6.9
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.2
  5. 35O. Zinchenko 6.6
  6. 8M. Ødegaard 7.9
  7. 41D. Rice 7.0
  8. 29K. Havertz 6.7
  9. 7B. Saka 6.9
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 78' 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 68' 6.3
  2. 14E. Nketiah ▲ 78' 6.6
  3. 15J. Kiwior
  4. 25Mohamed Elneny
  5. 10E. Smith Rowe
  6. 20Jorginho
  7. 17Cédric Soares
  8. 1A. Ramsdale
  9. 24R. Nelson

Thống kê

024
550
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm13
3Trúng đích2
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
442Chuyền bóng423
357Chuyền chính xác337
81%Chính xác chuyền80%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu57
160Ghi được125
75Thủng lưới50
2.54Bàn thắng mỗi trận2.19
17Giữ sạch lưới24
45Trên 2.5 bàn32
96Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu