Crystal Palace F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LDWLW Aston Villa F.C.
- HT0-0
- 46' ▲ M. Bizot ▼ E. Martinez
- 65' ▲ E. Buendia ▼ J. Sancho
- 67' Brennan Johnson
- 73' ▲ D. Malen ▼ J. McGinn
- 73' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 82' ▲ L. Bogarde ▼ B. Kamara
- 83' Tyrick Mitchell
- 90' ▲ B. Sosa ▼ J. Devenny
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Henderson 7.5
- 23J. Canvot 7.3
- 5M. Lacroix 7.3
- 6M. Guehi 7.9
- 55J. Devenny ▼ 90' 6.7
- 20A. Wharton 7.3
- 19W. Hughes 7.2
- 3T. Mitchell 7.0
- 11B. Johnson 6.2
- 10Y. Pino 6.9
- 14J. Mateta 6.5
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 24B. Sosa ▲ 90'
- 42K. Rodney
- 60G. King
- 12C. Uche
- 73B. Casey
- 72D. Benamar
- 26C. Richards
- 86J. Drakes-Thomas
- 23E. Martinez ▼ 46' 7.3
- 2M. Cash 7.7
- 4E. Konsa 7.5
- 3V. Lindelof 7.3
- 12L. Digne ▼ 73' 7.6
- 44B. Kamara ▼ 82' 6.9
- 8Y. Tielemans 7.3
- 19J. Sancho ▼ 65' 6.3
- 7J. McGinn ▼ 73' 6.2
- 27M. Rogers 6.2
- 11O. Watkins 6.6
Dự bị 9
- 40M. Bizot ▲ 46' 8.0
- 17D. Malen ▲ 73' 6.7
- 14P. Torres
- 22I. Maatsen ▲ 73' 6.9
- 26L. Bogarde ▲ 82' 6.7
- 10E. Buendia ▲ 65' 6.7
- 20J. Jimoh-Aloba
- 53G. Hemmings
- 16A. Garcia
Thống kê
02⚑3
⚑500
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm15
5Trúng đích3
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
3Phạt góc5
2Việt vị0
8Phạm lỗi3
2Thẻ vàng0
4Cứu thua5
1.58Bàn thắng ngăn chặn1.58
369Chuyền bóng537
297Chuyền chính xác470
80%Chính xác chuyền88%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu65
79Ghi được108
69Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.66
22Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai57