Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Aston Villa F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 7' Wilfried Zaha
  2. 27' J. Andersenphản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' Cheick Doucouré
  5. 59' C. Chambers B. Kamara
  6. 62' Cheick Doucouré
  7. 62' Cheick Doucouré
  8. 66' Álex Moreno
  9. 67' J. Mateta M. Olise
  10. 69' Eberechi Eze
  11. 69' L. Bailey J. Ramsey
  12. 70' L. Digne Álex Moreno
  13. 75' W. Hughes E. Eze
  14. 75' N. Ahamada J. Ayew
  15. 80' Douglas Luiz
  16. 81' J. McArthur A. Lokonga
  17. 82' Naouirou Ahamada
  18. 85' J. Durán O. Watkins
  19. 87' Wilfried Zaha
  20. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.2
  2. 2M. Cash 7.9
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 5T. Mings 7.0
  5. 15Álex Moreno ▼ 70' 5.9
  6. 6Douglas Luiz 6.9
  7. 44B. Kamara ▼ 59' 6.9
  8. 7J. McGinn 7.2
  9. 10E. Buendía 6.5
  10. 41J. Ramsey ▼ 69' 6.7
  11. 11O. Watkins ▼ 85' 6.5

Dự bị 8

  1. 16C. Chambers ▲ 59' 6.6
  2. 31L. Bailey ▲ 69' 6.7
  3. 27L. Digne ▲ 70' 6.7
  4. 22J. Durán ▲ 85' 6.6
  5. 38V. Sinisalo
  6. 18A. Young
  7. 25R. Olsen
  8. 9B. Traoré
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.7
  2. 17N. Clyne 6.6
  3. 16J. Andersen 6.5
  4. 6M. Guéhi 7.0
  5. 3T. Mitchell 7.3
  6. 28C. Doucouré 5.3
  7. 8A. Lokonga ▼ 81' 7.3
  8. 9J. Ayew ▼ 75' 6.7
  9. 7M. Olise ▼ 67' 6.9
  10. 10E. Eze ▼ 75' 6.2
  11. 11W. Zaha 6.3

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 67' 6.6
  2. 19W. Hughes ▲ 75' 6.9
  3. 29N. Ahamada ▲ 75' 6.7
  4. 18J. McArthur ▲ 81' 6.2
  5. 2J. Ward
  6. 41J. Whitworth
  7. 26C. Richards
  8. 22O. Édouard
  9. 4L. Milivojević

Thống kê

022
451
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm3
1Trúng đích0
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
2Phạt góc4
0Việt vị5
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
526Chuyền bóng364
462Chuyền chính xác305
88%Chính xác chuyền84%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được71
62Thủng lưới77
1.43Bàn thắng mỗi trận1.29
17Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu