Aston Villa F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Crystal Palace F.C.

Aston Villa F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 13' Matty Cash
  2. 20' Marco Bizot
  3. 21' 0-1 J. Mateta11m
  4. 22' Jean-Philippe Mateta
  5. HT0-1
  6. 46' E. Buendia E. Guessand
  7. 52' Will Hughes
  8. 56' J. Lerma A. Wharton
  9. 68' 0-2 M. Guehi
  10. 71' Y. Pino W. Hughes
  11. 74' P. Torres J. McGinn
  12. 74' B. Burrowes M. Cash
  13. 78' 0-3 I. Sarr · M. Lacroix
  14. 83' L. Digne D. Malen
  15. 84' L. Bogarde I. Maatsen
  16. 85' J. Devenny J. Mateta
  17. 86' N. Clyne D. Kamada
  18. 87' Ismaïla Sarr
  19. FT0-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot 5.6
  2. 2M. Cash ▼ 74' 6.0
  3. 4E. Konsa 6.3
  4. 5T. Mings 6.2
  5. 22I. Maatsen ▼ 84' 6.2
  6. 7J. McGinn ▼ 74' 6.7
  7. 8Y. Tielemans 7.5
  8. 17D. Malen ▼ 83' 6.0
  9. 27M. Rogers 6.6
  10. 29E. Guessand ▼ 46' 6.3
  11. 11O. Watkins 6.6

Dự bị 9

  1. 52S. Proctor
  2. 14P. Torres ▲ 74' 6.5
  3. 26L. Bogarde ▲ 84' 6.6
  4. 45T. Rowe
  5. 83B. Burrowes ▲ 74' 6.5
  6. 12L. Digne ▲ 83' 6.7
  7. 10E. Buendia ▲ 46' 7.0
  8. 55T. Patterson
  9. 20J. Jimoh-Aloba
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 8.3
  2. 26C. Richards 7.6
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 6M. Guehi 8.6
  5. 2D. Munoz 7.5
  6. 20A. Wharton ▼ 56' 6.7
  7. 19W. Hughes ▼ 71' 6.6
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 18D. Kamada ▼ 86' 7.9
  11. 14J. Mateta ▼ 85' 6.9

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne ▲ 86' 6.9
  3. 24B. Sosa
  4. 42K. Rodney
  5. 21R. Esse
  6. 8J. Lerma ▲ 56' 6.6
  7. 10Y. Pino ▲ 71' 6.7
  8. 55J. Devenny ▲ 85' 6.7
  9. 59R. Cardines

Thống kê

0210
130
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm6
4Trúng đích4
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
10Phạt góc1
0Việt vị2
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
1.01Bàn thắng ngăn chặn1.01
531Chuyền bóng386
475Chuyền chính xác328
89%Chính xác chuyền85%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu61
108Ghi được79
75Thủng lưới69
1.66Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới22
37Trên 2.5 bàn34
57Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu