Crystal Palace F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Crystal Palace F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-0 Aston Villa F.C. tại FA Cup, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Semi-finals
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 17' Boubacar Kamara
  2. 19' Tyrick Mitchell
  3. 31' E. Eze · I. Sarr 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' Jean-Philippe Mateta11mhỏng 11m
  6. 58' I. Sarr · J. Mateta 2-0
  7. 60' I. Maatsen L. Digne
  8. 60' L. Bailey J. McGinn
  9. 65' Chris Richards
  10. 69' J. Ramsey Marco Asensio
  11. 70' R. Barkley B. Kamara
  12. 79' E. Nketiah J. Mateta
  13. 79' D. Malen M. Rogers
  14. 84' Daichi Kamada
  15. 84' B. Chilwell T. Mitchell
  16. 88' J. Lerma E. Eze
  17. 88' W. Hughes A. Wharton
  18. 90'+4 I. Sarr · E. Nketiah 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.9
  2. 26C. Richards 6.9
  3. 5M. Lacroix 7.6
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 12D. Muñoz 6.9
  6. 20A. Wharton ▼ 88' 7.2
  7. 18D. Kamada 7.3
  8. 3T. Mitchell ▼ 84' 7.2
  9. 7I. Sarr ⚽2 8.9
  10. 10E. Eze ▼ 88' 7.6
  11. 14J. Mateta ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 9E. Nketiah ▲ 79' 7.7
  2. 25B. Chilwell ▲ 84' 6.3
  3. 8J. Lerma ▲ 88' 6.7
  4. 19W. Hughes ▲ 88' 6.3
  5. 2J. Ward
  6. 55J. Devenny
  7. 30M. Turner
  8. 21R. Esse
  9. 17N. Clyne
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.0
  2. 2M. Cash 6.2
  3. 4E. Konsa 6.3
  4. 14Pau Torres 6.0
  5. 12L. Digne ▼ 60' 6.7
  6. 44B. Kamara ▼ 70' 6.5
  7. 8Y. Tielemans 6.5
  8. 27M. Rogers ▼ 79' 6.5
  9. 21Marco Asensio ▼ 69' 6.9
  10. 7J. McGinn ▼ 60' 6.6
  11. 11O. Watkins 6.3

Dự bị 9

  1. 22I. Maatsen ▲ 60' 6.6
  2. 31L. Bailey ▲ 60' 7.3
  3. 41J. Ramsey ▲ 69' 6.3
  4. 6R. Barkley ▲ 70' 6.9
  5. 17D. Malen ▲ 79' 7.2
  6. 16Andrés García
  7. 5T. Mings
  8. 24A. Onana
  9. 25R. Olsen

Thống kê

031
1210
30%Kiểm soát bóng70%
9Dứt điểm16
4Trúng đích5
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
1Phạt góc12
0Việt vị1
9Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
4Cứu thua1
238Chuyền bóng547
173Chuyền chính xác471
73%Chính xác chuyền86%

So sánh

54Trận đấu64
89Ghi được103
64Thủng lưới82
1.65Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn41
51Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu