Crystal Palace F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- A. Madley
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 5' 0-1 O. Watkins · L. Bailey
- 7' W. Zaha · O. Édouard 1-1
- 27' Jeffrey Schlupp
- 36' John McGinn
- 39' Wilfried Zaha
- HT1-1
- 56' Marc Guéhi
- 58' W. Zaha 2-1
- 66' ▲ D. Ings ▼ L. Bailey
- 70' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 70' ▲ M. Olise ▼ J. Ayew
- 71' J. Mateta · T. Mitchell 3-1
- 73' ▲ Douglas Luiz ▼ J. McGinn
- 73' ▲ Philippe Coutinho ▼ E. Buendía
- 75' Jeffrey Schlupp
- 82' ▲ L. Milivojević ▼ W. Zaha
- 82' ▲ W. Hughes ▼ J. Schlupp
- 90'+1 ▲ C. Richards ▼ E. Eze
- FT3-1
Đội hình
- 13Guaita 6.9
- 2J. Ward 6.9
- 16J. Andersen 7.0
- 6M. Guéhi 6.6
- 3T. Mitchell ⇢ 7.2
- 15J. Schlupp ▼ 82' 6.5
- 10E. Eze ▼ 90' 7.9
- 28C. Doucouré 6.7
- 9J. Ayew ▼ 70' 6.9
- 11W. Zaha ⚽2 ▼ 82' 7.9
- 22O. Édouard ⇢ ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 14J. Mateta ⚽ ▲ 70' 7.2
- 7M. Olise ▲ 70' 6.3
- 4L. Milivojević ▲ 82' 6.7
- 19W. Hughes ▲ 82' 6.7
- 26C. Richards ▲ 90'
- 21S. Johnstone
- 17N. Clyne
- 23M. Ebiowei
- 41J. Whitworth
- 1E. Martínez 7.7
- 27L. Digne 6.3
- 5T. Mings 6.5
- 4E. Konsa 6.9
- 2M. Cash 6.3
- 7J. McGinn ▼ 73' 6.2
- 10E. Buendía ▼ 73' 6.9
- 44B. Kamara 7.3
- 41J. Ramsey 6.2
- 11O. Watkins ⚽ 7.2
- 31L. Bailey ⇢ ▼ 66' 7.0
Dự bị 9
- 9D. Ings ▲ 66' 6.6
- 6Douglas Luiz ▲ 73' 7.2
- 23Philippe Coutinho ▲ 73' 6.9
- 19M. Nakamba
- 17L. Augustinsson
- 18A. Young
- 16C. Chambers
- 25R. Olsen
- 35C. Archer
Thống kê
02⚑4
⚑210
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm13
9Trúng đích5
5Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
4Cứu thua6
448Chuyền bóng428
378Chuyền chính xác348
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu51
71Ghi được73
77Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai37