Aston Villa F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- 17' John McGinn
- 17' Eberechi Eze
- 25' ▲ J. Mateta ▼ J. Ayew
- 35' Moussa Diaby
- 45'+4 Nicolò Zaniolo
- HT0-0
- 47' 0-1 O. Édouard · J. Mateta
- 53' Will Hughes
- 57' ▲ L. Bailey ▼ N. Zaniolo
- 58' ▲ Y. Tielemans ▼ B. Kamara
- 71' ▲ J. Durán ▼ J. McGinn
- 86' Matty Cash
- 87' J. Durán · L. Digne 1-1
- 90'+15 Jhon Durán
- 90'+14 Leon Bailey
- 90'+4 Ollie Watkins
- 90'+8 Joel Ward
- 90'+10 ▲ L. Dendoncker ▼ O. Watkins
- 90' ▲ N. Ahamada ▼ O. Édouard
- 90'+9 ▲ J. Rak-Sakyi ▼ C. Doucouré
- 90'+8 Douglas Luiz11m 2-1
- 90'+11 L. Bailey 1 · M. Diaby 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1E. Martínez 6.9
- 2M. Cash 7.0
- 4E. Konsa 7.2
- 14Pau Torres 7.3
- 12L. Digne ⇢ 7.3
- 44B. Kamara ▼ 58' 6.9
- 6Douglas Luiz ⚽ 8.3
- 7J. McGinn ▼ 71' 6.3
- 19M. Diaby ⇢ 7.0
- 22N. Zaniolo ▼ 57' 6.3
- 11O. Watkins ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 31L. Bailey ⚽ ▲ 57' 7.2
- 8Y. Tielemans ▲ 58' 6.6
- 24J. Durán ⚽ ▲ 71' 7.7
- 32L. Dendoncker ▲ 90'
- 17C. Lenglet
- 42F. Marschall
- 16C. Chambers
- 15Álex Moreno
- 25R. Olsen
- 1S. Johnstone 6.6
- 2J. Ward 6.0
- 16J. Andersen 6.6
- 26C. Richards 6.5
- 3T. Mitchell 6.7
- 28C. Doucouré ▼ 90' 8.0
- 19W. Hughes 7.3
- 9J. Ayew ▼ 25' 6.3
- 10E. Eze 7.0
- 15J. Schlupp 6.6
- 22O. Édouard ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 9
- 14J. Mateta ▲ 25' 6.3
- 29N. Ahamada ▲ 90' 6.3
- 49J. Rak-Sakyi ▲ 90'
- 44J. Riedewald
- 31R. Matthews
- 4R. Holding
- 23M. Ebiowei
- 17N. Clyne
- 30D. Henderson
Thống kê
05⚑4
⚑230
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm6
5Trúng đích3
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi9
5Thẻ vàng3
2Cứu thua2
604Chuyền bóng303
522Chuyền chính xác226
86%Chính xác chuyền75%
3.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
62Trận đấu49
122Ghi được73
90Thủng lưới71
1.97Bàn thắng mỗi trận1.49
17Giữ sạch lưới13
43Trên 2.5 bàn27
64Hiệp hai43