Burnley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Burnley F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 13' A. Heavenphản lưới 1-0
  2. 41' Hannibal Mejbri
  3. HT1-0
  4. 50' 1-1 B. Sesko · B. Fernandes
  5. 58' J. Anthony H. Mejbri
  6. 60' 1-2 B. Sesko · P. Dorgu
  7. 61' M. Mount B. Fernandes
  8. 61' L. Yoro A. Heaven
  9. 66' J. Anthony · M. Edwards 2-2
  10. 74' J. Zirkzee M. Cunha
  11. 74' K. Mainoo Casemiro
  12. 76' L. Foster A. Broja
  13. 84' S. Lacey M. Ugarte
  14. 90'+5 Lyle Foster
  15. 90'+2 O. Sonne M. Edwards
  16. FT2-2

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 7.6
  2. 29J. Laurent 6.9
  3. 5M. Esteve 7.9
  4. 12B. Humphreys 7.0
  5. 2K. Walker 6.5
  6. 8L. Ugochukwu 6.5
  7. 16Florentino 6.0
  8. 23Lucas Pires 6.3
  9. 10M. Edwards ▼ 90' 7.0
  10. 28H. Mejbri ▼ 58' 6.5
  11. 27A. Broja ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 11J. Anthony ▲ 58' 7.6
  3. 22O. Sonne ▲ 90'
  4. 17L. Tchaouna
  5. 3Q. Hartman
  6. 35A. Barnes
  7. 7J. Bruun Larsen
  8. 18H. Ekdal
  9. 9L. Foster ▲ 76' 6.6
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.3
  2. 2D. Dalot 6.6
  3. 26A. Heaven ▼ 61' 5.9
  4. 6L. Martinez 7.6
  5. 23L. Shaw 6.9
  6. 25M. Ugarte ▼ 84' 6.6
  7. 18Casemiro ▼ 74' 6.6
  8. 10M. Cunha ▼ 74' 6.5
  9. 8B. Fernandes ▼ 61' 7.9
  10. 13P. Dorgu 7.6
  11. 30B. Sesko ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 5H. Maguire
  3. 7M. Mount ▲ 61' 6.7
  4. 11J. Zirkzee ▲ 74' 6.2
  5. 37K. Mainoo ▲ 74' 6.9
  6. 12T. Malacia
  7. 15L. Yoro ▲ 61' 6.5
  8. 38J. Fletcher
  9. 61S. Lacey ▲ 84' 6.7

Thống kê

022
600
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm30
1Trúng đích10
1Chệch đích13
6Sút trong vòng cấm21
1Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn7
2Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
6Cứu thua0
-1.12Bàn thắng ngăn chặn-1.12
315Chuyền bóng593
240Chuyền chính xác519
76%Chính xác chuyền88%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu42
49Ghi được73
83Thủng lưới55
1.09Bàn thắng mỗi trận1.74
5Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu