Burnley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C.

Burnley F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 13' Diogo Dalot
  2. 20' M. Trésor J. Guðmunds­son
  3. 26' Jonny Evans
  4. 45' 0-1 Bruno Fernandes · J. Evans
  5. HT0-1
  6. 55' Sergio Reguilón
  7. 73' J. Bruun Larsen L. Koleosho
  8. 73' S. Berge A. Ramsey
  9. 73' J. Rodríguez Z. Amdouni
  10. 79' R. Varane Sergio Reguilón
  11. 86' B. Manuel J. Brownhill
  12. 89' S. Amrabat J. Evans
  13. 90'+3 Jordan Beyer
  14. FT0-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 7.2
  2. 14C. Roberts 6.9
  3. 28A. Al Dakhil 7.2
  4. 5J. Beyer 6.9
  5. 3C. Taylor 7.2
  6. 21A. Ramsey ▼ 73' 7.6
  7. 24J. Cullen 7.2
  8. 8J. Brownhill ▼ 86' 7.5
  9. 7J. Guðmunds­son ▼ 20' 6.6
  10. 25Z. Amdouni ▼ 73' 6.7
  11. 30L. Koleosho ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 31M. Trésor ▲ 20' 6.9
  2. 34J. Bruun Larsen ▲ 73' 7.2
  3. 16S. Berge ▲ 73' 7.0
  4. 9J. Rodríguez ▲ 73' 6.6
  5. 10B. Manuel ▲ 86' 7.3
  6. 49A. Murić
  7. 4J. Cork
  8. 44H. Delcroix
  9. 19A. Zaroury
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.6
  2. 20Diogo Dalot 7.5
  3. 2V. Lindelöf 6.9
  4. 35J. Evans ▼ 89' 7.7
  5. 15Sergio Reguilón ▼ 79' 6.3
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 39S. McTominay 6.9
  8. 8Bruno Fernandes 7.7
  9. 46H. Mejbri 7.3
  10. 10M. Rashford 7.2
  11. 11R. Højlund 6.5

Dự bị 9

  1. 19R. Varane ▲ 79' 6.9
  2. 4S. Amrabat ▲ 89'
  3. 17A. Garnacho
  4. 9A. Martial
  5. 34D. van de Beek
  6. 28F. Pellistri
  7. 14C. Eriksen
  8. 44D. Gore
  9. 1A. Bayındır

Thống kê

019
520
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
9Phạt góc5
1Việt vị3
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
647Chuyền bóng402
572Chuyền chính xác321
88%Chính xác chuyền80%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu61
49Ghi được102
86Thủng lưới98
1.07Bàn thắng mỗi trận1.67
5Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn38
27Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu