Manchester United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Manchester United F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 3, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 26' Aaron Wan-Bissaka
  2. HT0-0
  3. 46' E. Cavani Fred
  4. 48' M. Greenwood · M. Rashford 1-0
  5. 50' 1-1 J. Tarkowski · A. Westwood
  6. 57' Jack Cork
  7. 84' D. van de Beek M. Rashford
  8. 84' M. Greenwood · P. Pogba 2-1
  9. 88' M. Vydra J. Brownhill
  10. 88' J. Rodriguez J. Guðmunds­son
  11. 89' James Tarkowski
  12. 90'+3 E. Cavani · D. van de Beek 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 26D. Henderson 6.6
  2. 2V. Lindelöf 6.5
  3. 5H. Maguire 7.2
  4. 23L. Shaw 7.7
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.6
  6. 6P. Pogba 7.7
  7. 17Fred ▼ 46' 7.0
  8. 18Bruno Fernandes 6.9
  9. 39S. McTominay 7.2
  10. 10M. Rashford ▼ 84' 7.5
  11. 11M. Greenwood ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 7E. Cavani ▲ 46' 7.2
  2. 34D. van de Beek ▲ 84' 7.5
  3. 21D. James
  4. 27Alex Telles
  5. 1David de Gea
  6. 38A. Tuanzebe
  7. 33B. Williams
  8. 31N. Matić
  9. 8Mata
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 15B. Peacock-Farrell 6.9
  2. 2M. Lowton 6.5
  3. 6B. Mee 6.6
  4. 5J. Tarkowski 7.7
  5. 3C. Taylor 6.2
  6. 4J. Cork 6.9
  7. 7J. Guðmunds­son ▼ 88' 5.9
  8. 18A. Westwood 6.9
  9. 8J. Brownhill ▼ 88' 7.0
  10. 9C. Wood 6.3
  11. 11D. McNeil 6.9

Dự bị 9

  1. 27M. Vydra ▲ 88'
  2. 19J. Rodriguez ▲ 88'
  3. 34J. Dunne
  4. 31R. Nartey
  5. 38L. Richardson
  6. 26P. Bardsley
  7. 25W. Norris
  8. 16D. Stephens
  9. 23E. Pieters

Thống kê

018
320
69%Kiểm soát bóng31%
17Dứt điểm10
9Trúng đích3
4Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị4
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
610Chuyền bóng266
540Chuyền chính xác196
89%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu44
121Ghi được40
68Thủng lưới62
1.98Bàn thắng mỗi trận0.91
24Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn18
76Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu