Burnley F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- 13' Raphaël Varane
- 18' 0-1 P. Pogba · L. Shaw
- HT0-1
- 47' J. Rodriguez · W. Weghorst 1-1
- 62' Harry Maguire
- 68' ▲ Cristiano Ronaldo ▼ E. Cavani
- 69' ▲ A. Lennon ▼ M. Cornet
- 74' Erik Pieters
- 77' Josh Brownhill
- 80' ▲ J. Lingard ▼ S. McTominay
- 85' ▲ A. Elanga ▼ M. Rashford
- 88' ▲ A. Barnes ▼ J. Rodriguez
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Pope 7.2
- 23E. Pieters 7.3
- 6B. Mee 7.2
- 5J. Tarkowski 7.5
- 14C. Roberts 6.7
- 18A. Westwood 7.0
- 8J. Brownhill 7.0
- 19J. Rodriguez ⚽ ▼ 88' 7.2
- 9W. Weghorst ⇢ 7.5
- 20M. Cornet ▼ 69' 6.0
- 11D. McNeil 7.3
Dự bị 9
- 17A. Lennon ▲ 69' 6.3
- 10A. Barnes ▲ 88'
- 22N. Collins
- 16D. Stephens
- 4J. Cork
- 26P. Bardsley
- 2M. Lowton
- 28K. Long
- 13W. Hennessey
- 1David de Gea 6.6
- 19R. Varane 6.9
- 5H. Maguire 6.5
- 23L. Shaw ⇢ 7.0
- 20Diogo Dalot 7.3
- 6P. Pogba ⚽ 7.3
- 18Bruno Fernandes 7.7
- 39S. McTominay ▼ 80' 7.0
- 21E. Cavani ▼ 68' 6.2
- 10M. Rashford ▼ 85' 6.2
- 25J. Sancho 6.6
Dự bị 9
- 7Cristiano Ronaldo ▲ 68' 6.9
- 14J. Lingard ▲ 80' 6.6
- 36A. Elanga ▲ 85' 6.7
- 8Mata
- 4P. Jones
- 29A. Wan-Bissaka
- 26D. Henderson
- 2V. Lindelöf
- 31N. Matić
Thống kê
02⚑2
⚑1010
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm22
3Trúng đích5
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn12
2Phạt góc10
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
288Chuyền bóng518
193Chuyền chính xác422
67%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu53
50Ghi được81
61Thủng lưới76
1.04Bàn thắng mỗi trận1.53
13Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai48