Manchester United F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 3, Burnley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- LDLDL Burnley F.C.
- 42' Wilson Odobert
- 43' Antony
- HT0-0
- 57' ▲ Z. Amdouni ▼ D. Fofana
- 60' Josh Cullen
- 65' ▲ S. McTominay ▼ K. Mainoo
- 65' ▲ A. Diallo ▼ R. Højlund
- 72' ▲ J. Guðmundsson ▼ J. Bruun Larsen
- 79' Antony 1-0
- 81' ▲ S. Amrabat ▼ C. Eriksen
- 86' Zeki Amdouni
- 87' 1-1 Z. Amdouni11m
- 90'+2 Maxime Estève
- 90'+2 ▲ M. Mount ▼ S. McTominay
- FT1-1
Đội hình
- 24A. Onana 7.3
- 29A. Wan-Bissaka 6.9
- 18Casemiro 7.2
- 5H. Maguire 7.0
- 20Diogo Dalot 6.7
- 37K. Mainoo ▼ 65' 6.3
- 14C. Eriksen ▼ 81' 7.3
- 21Antony ⚽ 8.2
- 8Bruno Fernandes 9.2
- 17A. Garnacho 7.3
- 11R. Højlund ▼ 65' 6.6
Dự bị 9
- 39S. McTominay ▲ 65' 6.7
- 16A. Diallo ▲ 65' 6.9
- 4S. Amrabat ▲ 81' 6.5
- 7M. Mount ▲ 90'
- 62O. Forson
- 78L. Jackson
- 70H. Amass
- 84E. Wheatley
- 1A. Bayındır
- 49A. Murić 8.7
- 20L. Assignon 6.9
- 2D. O'Shea 7.2
- 33M. Esteve 7.3
- 22Vitinho 6.2
- 47W. Odobert 7.3
- 16S. Berge 7.5
- 24J. Cullen 7.2
- 34J. Bruun Larsen ▼ 72' 7.3
- 17L. Foster 6.6
- 23D. Fofana ▼ 57' 6.9
Dự bị 9
- 25Z. Amdouni ⚽ ▲ 57' 7.6
- 7J. Guðmundsson ▲ 72' 6.3
- 9J. Rodríguez
- 18H. Ekdal
- 10B. Manuel
- 31M. Trésor
- 3C. Taylor
- 8J. Brownhill
- 1J. Trafford
Thống kê
01⚑6
⚑530
48%Kiểm soát bóng52%
27Dứt điểm16
10Trúng đích7
8Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm10
11Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn4
6Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
6Cứu thua9
414Chuyền bóng452
323Chuyền chính xác355
78%Chính xác chuyền79%
2.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu46
102Ghi được49
98Thủng lưới86
1.67Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới5
38Trên 2.5 bàn25
60Hiệp hai27