Brighton & Hove Albion
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Brighton & Hove Albion vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLDLD Burnley F.C.
  1. 22' Josh Laurent
  2. 29' G. Rutter · C. Kostoulas 1-0
  3. 39' Florentino Luís
  4. 44' Bashir Humphreys
  5. HT1-0
  6. 47' Y. Ayari 2-0
  7. 55' O. Sonne L. Ugochukwu
  8. 55' M. Edwards J. Bruun Larsen
  9. 64' L. Tchaouna A. Broja
  10. 70' M. De Cuyper K. Mitoma
  11. 71' D. Welbeck G. Rutter
  12. 71' P. Gross C. Kostoulas
  13. 80' J. Milner D. Gomez
  14. 81' J. Banel J. Anthony
  15. 87' T. Watson B. Gruda
  16. 90'+3 Kyle Walker
  17. FT2-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.5
  2. 34J. Veltman 7.0
  3. 6J. P. van Hecke 7.6
  4. 5L. Dunk 7.9
  5. 24F. Kadioglu 8.6
  6. 26Y. Ayari 8.3
  7. 25D. Gomez ▼ 80' 6.5
  8. 8B. Gruda ▼ 87' 6.6
  9. 10G. Rutter ▼ 71' 6.9
  10. 22K. Mitoma ▼ 70' 6.6
  11. 19C. Kostoulas ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 80' 6.6
  3. 18D. Welbeck ▲ 71' 6.5
  4. 30P. Gross ▲ 71' 6.5
  5. 21O. Boscagli
  6. 42D. Coppola
  7. 13J. Hinshelwood
  8. 29M. De Cuyper ▲ 70' 6.9
  9. 14T. Watson ▲ 87'
Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.6
  2. 2K. Walker 5.9
  3. 29J. Laurent 6.3
  4. 18H. Ekdal 6.3
  5. 12B. Humphreys 6.2
  6. 23Lucas Pires 6.2
  7. 7J. Bruun Larsen ▼ 55' 6.2
  8. 8L. Ugochukwu ▼ 55' 5.9
  9. 16Florentino 7.0
  10. 11J. Anthony ▼ 81' 6.9
  11. 27A. Broja ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 22O. Sonne ▲ 55' 6.9
  3. 17L. Tchaouna ▲ 64' 6.7
  4. 48E. Agyei
  5. 34J. Banel ▲ 81' 6.5
  6. 35A. Barnes
  7. 10M. Edwards ▲ 55' 6.7
  8. 54O. Pimlott
  9. 41G. Brierley

Thống kê

004
440
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm5
4Trúng đích3
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
4Phạt góc4
3Việt vị1
7Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
608Chuyền bóng396
546Chuyền chính xác325
90%Chính xác chuyền82%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu45
72Ghi được49
54Thủng lưới83
1.57Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu