Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burnley F.C.

Brighton & Hove Albion vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLDLD Burnley F.C.
  1. 14' Dara O'Shea
  2. 45' 0-1 W. Odobert · J. Rodríguez
  3. HT0-1
  4. 46' B. Gilmour M. Dahoud
  5. 46' K. Mitoma A. Lallana
  6. 58' A. Ramsey J. Guðmunds­son
  7. 59' Igor Julio C. Baleba
  8. 59' J. Hinshelwood J. Milner
  9. 66' Charlie Taylor
  10. 72' Wilson Odobert
  11. 77' S. Adingra · P. Groß 1-1
  12. 78' M. Trésor W. Odobert
  13. 78' N. Redmond J. Rodríguez
  14. 79' C. Roberts A. Ramsey
  15. 82' H. Ekdal Z. Amdouni
  16. 85' F. Buonanotte L. Dunk
  17. 86' Nathan Redmond
  18. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.2
  2. 13P. Groß 8.5
  3. 29J. van Hecke 7.5
  4. 5L. Dunk ▼ 85' 7.5
  5. 6J. Milner ▼ 59' 7.3
  6. 20C. Baleba ▼ 59' 7.0
  7. 8M. Dahoud ▼ 46' 6.7
  8. 24S. Adingra 7.2
  9. 14A. Lallana ▼ 46' 6.7
  10. 9João Pedro 7.5
  11. 28E. Ferguson 7.0

Dự bị 9

  1. 11B. Gilmour ▲ 46' 6.9
  2. 22K. Mitoma ▲ 46' 6.9
  3. 3Igor Julio ▲ 59' 7.2
  4. 41J. Hinshelwood ▲ 59' 6.9
  5. 40F. Buonanotte ▲ 85' 6.9
  6. 23J. Steele
  7. 47B. Baker-Boaitey
  8. 55M. O’Mahony
  9. 15J. Moder
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 9.2
  2. 22Vitinho 6.5
  3. 2D. O'Shea 6.9
  4. 5J. Beyer 7.2
  5. 3C. Taylor 6.9
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 58' 6.9
  7. 16S. Berge 7.3
  8. 8J. Brownhill 7.0
  9. 47W. Odobert ▼ 78' 6.9
  10. 9J. Rodríguez ▼ 78' 6.6
  11. 25Z. Amdouni ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 21A. Ramsey ▲ 58' 6.5
  2. 31M. Trésor ▲ 78' 6.9
  3. 15N. Redmond ▲ 78' 6.6
  4. 14C. Roberts ▲ 79' 6.9
  5. 18H. Ekdal ▲ 82' 6.7
  6. 49A. Murić
  7. 19A. Zaroury
  8. 34J. Bruun Larsen
  9. 42H. Massengo

Thống kê

009
140
72%Kiểm soát bóng28%
29Dứt điểm6
11Trúng đích3
11Chệch đích1
23Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
9Phạt góc1
2Việt vị1
5Phạm lỗi8
0Thẻ vàng4
2Cứu thua10
777Chuyền bóng308
705Chuyền chính xác225
91%Chính xác chuyền73%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu46
82Ghi được49
84Thủng lưới86
1.52Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu