Brighton & Hove Albion
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Brighton & Hove Albion vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLDLD Burnley F.C.
  1. HT0-0
  2. 70' J. Rodriguez A. Barnes
  3. 83' A. Jahanbakhsh J. Veltman
  4. 84' M. Vydra C. Wood
  5. 86' A. Connolly D. Welbeck
  6. 87' Yves Bissouma
  7. FT0-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Potter
  1. 1M. Ryan 7.5
  2. 4A. Webster 6.6
  3. 34J. Veltman ▼ 83' 7.2
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 3B. White 7.0
  6. 2T. Lamptey 6.9
  7. 14A. Lallana 7.7
  8. 13P. Groß 7.5
  9. 8Y. Bissouma 6.9
  10. 18D. Welbeck ▼ 86' 6.9
  11. 9N. Maupay 6.7

Dự bị 7

  1. 16A. Jahanbakhsh ▲ 83' 6.7
  2. 7A. Connolly ▲ 86' 6.3
  3. 23J. Steele
  4. 24D. Pröpper
  5. 10A. Mac Allister
  6. 17S. Alzate
  7. 30Bernardo
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.6
  2. 2M. Lowton 7.3
  3. 6B. Mee 7.9
  4. 5J. Tarkowski 7.0
  5. 3C. Taylor 7.5
  6. 18A. Westwood 6.5
  7. 12R. Brady 6.9
  8. 8J. Brownhill 7.0
  9. 10A. Barnes ▼ 70' 6.6
  10. 9C. Wood ▼ 84' 6.9
  11. 11D. McNeil 7.7

Dự bị 7

  1. 19J. Rodriguez ▲ 70' 6.7
  2. 27M. Vydra ▲ 84' 6.3
  3. 28K. Long
  4. 15B. Peacock-Farrell
  5. 33M. Thompson
  6. 7J. Guðmunds­son
  7. 34J. Dunne

Thống kê

015
300
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm4
3Trúng đích1
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
5Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
529Chuyền bóng376
436Chuyền chính xác285
82%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu44
50Ghi được40
53Thủng lưới62
1.11Bàn thắng mỗi trận0.91
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu