Brighton & Hove Albion
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Burnley F.C.

Brighton & Hove Albion vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-3 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLDLD Burnley F.C.
  1. 21' 0-1 W. Weghorst · C. Roberts
  2. 25' Jack Cork
  3. 40' 0-2 J. Brownhill · W. Weghorst
  4. HT0-2
  5. 55' L. Trossard A. Lallana
  6. 55' S. March J. Moder
  7. 55' J. Rodriguez M. Cornet
  8. 59' Connor Roberts
  9. 61' Aaron Lennon
  10. 68' E. Ferguson D. Welbeck
  11. 69' 0-3 A. Lennon · J. Rodriguez
  12. 84' Shane Duffy
  13. 87' Josh Brownhill
  14. 87' A. Barnes W. Weghorst
  15. 90'+2 M. Lowton A. Lennon
  16. FT0-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 5.9
  2. 24S. Duffy 6.9
  3. 34J. Veltman 6.7
  4. 3Cucurella 7.2
  5. 2T. Lamptey 6.7
  6. 14A. Lallana ▼ 55' 6.2
  7. 15J. Moder ▼ 55' 6.6
  8. 8Y. Bissouma 6.2
  9. 10A. Mac Allister 7.0
  10. 18D. Welbeck ▼ 68' 6.3
  11. 9N. Maupay 6.3

Dự bị 9

  1. 11L. Trossard ▲ 55' 6.6
  2. 20S. March ▲ 55' 6.9
  3. 58E. Ferguson ▲ 68' 6.3
  4. 28H. Roberts
  5. 25M. Caicedo
  6. 13P. Groß
  7. 23J. Steele
  8. 42M. Leonard
  9. 17S. Alzate
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.5
  2. 23E. Pieters 7.5
  3. 6B. Mee 7.5
  4. 14C. Roberts 7.2
  5. 22N. Collins 6.6
  6. 17A. Lennon ▼ 90' 7.2
  7. 4J. Cork 6.5
  8. 8J. Brownhill 8.2
  9. 9W. Weghorst ▼ 87' 8.0
  10. 20M. Cornet ▼ 55' 6.3
  11. 11D. McNeil 6.9

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 55' 7.2
  2. 10A. Barnes ▲ 87'
  3. 2M. Lowton ▲ 90'
  4. 13W. Hennessey
  5. 28K. Long
  6. 16D. Stephens
  7. 37B. Thomas
  8. 26P. Bardsley
  9. 50S. Waller

Thống kê

014
440
69%Kiểm soát bóng31%
11Dứt điểm10
1Trúng đích4
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
1Cứu thua1
570Chuyền bóng258
484Chuyền chính xác163
85%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu48
54Ghi được50
54Thủng lưới61
1.15Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu