Burnley F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 13' ▲ Igor Julio ▼ P. Estupiñán
- 28' Josh Cullen
- HT0-0
- 46' ▲ C. Taylor ▼ Vitinho
- 62' ▲ J. Rodríguez ▼ D. Fofana
- 67' ▲ J. Brownhill ▼ H. Ekdal
- 74' J. Brownhill 1-0
- 77' ▲ A. Lallana ▼ S. Adingra
- 77' ▲ F. Buonanotte ▼ D. Welbeck
- 77' ▲ Ansu Fati ▼ J. Moder
- 79' 1-1 A. Murićphản lưới
- 86' ▲ M. Trésor ▼ J. Bruun Larsen
- 89' ▲ M. O’Mahony ▼ João Pedro
- 90'+7 Mark O'Mahony
- 90'+1 Joël Veltman
- FT1-1
Đội hình
- 49A. Murić 7.3
- 20L. Assignon 6.9
- 18H. Ekdal ▼ 67' 7.3
- 33M. Esteve 6.6
- 22Vitinho ▼ 46' 6.5
- 17L. Foster 6.7
- 24J. Cullen 7.3
- 16S. Berge 7.2
- 34J. Bruun Larsen ▼ 86' 6.2
- 47W. Odobert 7.3
- 23D. Fofana ▼ 62' 6.5
Dự bị 9
- 3C. Taylor ▲ 46' 6.3
- 9J. Rodríguez ▲ 62' 6.7
- 8J. Brownhill ⚽ ▲ 67' 7.7
- 31M. Trésor ▲ 86' 6.7
- 7J. Guðmundsson
- 25Z. Amdouni
- 10B. Manuel
- 1J. Trafford
- 42H. Massengo
- 1B. Verbruggen 7.3
- 34J. Veltman 6.6
- 29J. van Hecke 6.7
- 5L. Dunk 6.9
- 30P. Estupiñán ▼ 13' 6.7
- 13P. Groß 7.3
- 20C. Baleba 6.9
- 24S. Adingra ▼ 77' 7.0
- 15J. Moder ▼ 77' 7.2
- 9João Pedro ▼ 89' 7.2
- 18D. Welbeck ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 3Igor Julio ▲ 13' 7.0
- 14A. Lallana ▲ 77' 6.7
- 40F. Buonanotte ▲ 77' 6.2
- 31Ansu Fati ▲ 77' 6.3
- 55M. O’Mahony ▲ 89' 6.5
- 19V. Barco
- 42O. Offiah
- 44C. Peupion
- 23J. Steele
Thống kê
01⚑4
⚑520
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm20
3Trúng đích8
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
4Phạt góc5
1Việt vị4
18Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
8Cứu thua2
453Chuyền bóng567
365Chuyền chính xác488
81%Chính xác chuyền86%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu54
49Ghi được82
86Thủng lưới84
1.07Bàn thắng mỗi trận1.52
5Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai50