Burnley F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Newcastle United

Burnley F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-3 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 2, Newcastle United thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
WWDWL Newcastle United
  1. 2' 0-1 Joelinton
  2. 7' 0-2 Y. Wissa
  3. 15' B. Humphreys M. Esteve
  4. 23' J. Laurent · A. Broja 1-2
  5. 28' Kyle Walker
  6. 28' Joelinton
  7. 32' Florentino Luís
  8. HT1-2
  9. 72' J. Murphy H. Barnes
  10. 74' J. Bruun Larsen L. Tchaouna
  11. 80' J. Ramsey A. Gordon
  12. 80' N. Woltemade Y. Wissa
  13. 88' M. Tresor Ndayishimiye Florentino
  14. 88' A. Barnes L. Ugochukwu
  15. 90'+4 J. Willock Joelinton
  16. 90' 1-3 Bruno Guimaraes
  17. FT1-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 5.9
  2. 29J. Laurent 7.2
  3. 18H. Ekdal 6.7
  4. 5M. Esteve ▼ 15' 5.9
  5. 2K. Walker 7.3
  6. 8L. Ugochukwu ▼ 88' 7.0
  7. 16Florentino ▼ 88' 6.7
  8. 23Lucas Pires 6.7
  9. 10M. Edwards 6.2
  10. 27A. Broja 6.9
  11. 17L. Tchaouna ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 31M. Tresor Ndayishimiye ▲ 88' 6.5
  3. 11J. Anthony
  4. 22O. Sonne
  5. 34J. Banel
  6. 35A. Barnes ▲ 88' 6.2
  7. 7J. Bruun Larsen ▲ 74' 6.3
  8. 12B. Humphreys ▲ 15' 7.9
  9. 54O. Pimlott
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 67L. Miley 6.9
  3. 12M. Thiaw 6.6
  4. 5F. Schar 7.9
  5. 3L. Hall 7.0
  6. 39Bruno Guimaraes 8.5
  7. 8S. Tonali 6.3
  8. 7Joelinton ▼ 90' 8.2
  9. 11H. Barnes ▼ 72' 6.7
  10. 9Y. Wissa ▼ 80' 7.3
  11. 10A. Gordon ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 28J. Willock ▲ 90'
  3. 41J. Ramsey ▲ 80' 6.3
  4. 27N. Woltemade ▲ 80' 6.2
  5. 61L. Shahar
  6. 23J. Murphy ▲ 72' 6.3
  7. 37A. Murphy
  8. 62S. Neave
  9. 85A. Alabi

Thống kê

023
410
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm20
4Trúng đích9
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
3Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi3
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
439Chuyền bóng467
349Chuyền chính xác389
79%Chính xác chuyền83%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu63
49Ghi được102
83Thủng lưới98
1.09Bàn thắng mỗi trận1.62
5Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn42
28Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu