Burnley F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Newcastle United

Burnley F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-4 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 2, Newcastle United thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 18' Callum Wilson
  2. 19' 0-1 C. Wilson
  3. 35' 0-2 S. Longstaff · J. Murphy
  4. 37' Maxime Estève
  5. 40' 0-3 Bruno Guimarães · A. Gordon
  6. 45' H. Ekdal M. Esteve
  7. HT0-3
  8. 51' Josh Brownhill
  9. 55' 0-4 A. Isak · J. Murphy
  10. 62' J. Guðmunds­son J. Bruun Larsen
  11. 69' E. Anderson J. Murphy
  12. 69' H. Barnes C. Wilson
  13. 72' Elliot Anderson
  14. 77' M. Almirón A. Isak
  15. 77' Joelinton S. Longstaff
  16. 85' Z. Amdouni J. Brownhill
  17. 85' D. Fofana L. Foster
  18. 85' M. Ritchie A. Gordon
  19. 86' D. O'Shea · J. Guðmunds­son 1-4
  20. FT1-4

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 49A. Murić 8.0
  2. 20L. Assignon 6.9
  3. 2D. O'Shea 7.6
  4. 33M. Esteve ▼ 45' 6.3
  5. 22Vitinho 6.3
  6. 24J. Cullen 6.9
  7. 16S. Berge 6.3
  8. 47W. Odobert 6.3
  9. 8J. Brownhill ▼ 85' 6.2
  10. 34J. Bruun Larsen ▼ 62' 6.5
  11. 17L. Foster ▼ 85' 6.5

Dự bị 9

  1. 18H. Ekdal ▲ 45' 6.3
  2. 7J. Guðmunds­son ▲ 62' 7.2
  3. 25Z. Amdouni ▲ 85' 6.3
  4. 23D. Fofana ▲ 85' 6.7
  5. 9J. Rodríguez
  6. 1J. Trafford
  7. 10B. Manuel
  8. 31M. Trésor
  9. 3C. Taylor
Newcastle United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 7.0
  2. 21T. Livramento 7.2
  3. 17E. Krafth 6.9
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 20L. Hall 7.2
  6. 23J. Murphy ⇢2 ▼ 69' 8.2
  7. 36S. Longstaff ▼ 77' 7.3
  8. 39Bruno Guimarães 7.9
  9. 10A. Gordon ▼ 85' 8.2
  10. 9C. Wilson ▼ 69' 7.3
  11. 14A. Isak ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 32E. Anderson ▲ 69' 6.6
  2. 15H. Barnes ▲ 69' 6.9
  3. 24M. Almirón ▲ 77' 6.5
  4. 7Joelinton ▲ 77' 7.3
  5. 11M. Ritchie ▲ 85' 6.5
  6. 3P. Dummett
  7. 22N. Pope
  8. 54A. Murphy
  9. 40J. White

Thống kê

024
1120
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm23
5Trúng đích11
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm15
8Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
4Phạt góc11
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
7Cứu thua4
425Chuyền bóng478
328Chuyền chính xác382
77%Chính xác chuyền80%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu58
49Ghi được119
86Thủng lưới81
1.07Bàn thắng mỗi trận2.05
5Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn36
27Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu