Newcastle United
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Burnley F.C.

Newcastle United vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 8, hòa 2, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LDLDL Burnley F.C.
  1. 31' Bruno Guimaraes 1-0
  2. 35' Kyle Walker
  3. 43' Lucas Pires
  4. 45'+6 Anthony Gordon
  5. 45' A. Gordon11m 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' J. Worrall L. Foster
  8. 52' Valentino Livramento
  9. 63' L. Hall D. Burn
  10. 63' L. Miley J. Willock
  11. 65' J. Laurent Florentino
  12. 74' Y. Wissa N. Woltemade
  13. 74' Joelinton A. Gordon
  14. 86' Z. Flemming A. Broja
  15. 86' J. Anthony J. Bruun Larsen
  16. 89' Josh Laurent
  17. 90'+3 Jacob Ramsey
  18. 90'+2 Zian Flemming
  19. 90'+5 S. Tonali J. Ramsey
  20. 90'+5 M. Edwards H. Ekdal
  21. 90' 2-1 Z. Flemming11m
  22. FT2-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 7.0
  2. 21V. Livramento 6.9
  3. 5F. Schar 7.3
  4. 12M. Thiaw 7.9
  5. 33D. Burn ▼ 63' 6.9
  6. 28J. Willock ▼ 63' 6.7
  7. 39Bruno Guimaraes 9.2
  8. 41J. Ramsey ▼ 90' 6.7
  9. 20A. Elanga 6.3
  10. 27N. Woltemade ▼ 74' 6.5
  11. 10A. Gordon ▼ 74' 8.6

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 9Y. Wissa ▲ 74' 6.7
  3. 3L. Hall ▲ 63' 6.9
  4. 23J. Murphy
  5. 7Joelinton ▲ 74' 6.3
  6. 11H. Barnes
  7. 8S. Tonali ▲ 90'
  8. 37A. Murphy
  9. 67L. Miley ▲ 63' 6.7
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 7.2
  2. 2K. Walker 5.3
  3. 18H. Ekdal ▼ 90' 6.0
  4. 5M. Esteve 6.6
  5. 23Lucas Pires 5.3
  6. 8L. Ugochukwu 6.5
  7. 24J. Cullen 6.5
  8. 16Florentino ▼ 65' 6.0
  9. 9L. Foster ▼ 46' 6.5
  10. 27A. Broja ▼ 86' 6.2
  11. 7J. Bruun Larsen ▼ 86' 7.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 31M. Tresor Ndayishimiye
  3. 19Z. Flemming ▲ 86' 7.0
  4. 4J. Worrall ▲ 46' 7.2
  5. 11J. Anthony ▲ 86' 6.7
  6. 17L. Tchaouna
  7. 3Q. Hartman
  8. 29J. Laurent ▲ 65' 6.9
  9. 10M. Edwards ▲ 90'

Thống kê

029
921
70%Kiểm soát bóng30%
17Dứt điểm9
7Trúng đích3
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
9Phạt góc9
3Việt vị2
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
611Chuyền bóng259
554Chuyền chính xác188
91%Chính xác chuyền73%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu45
102Ghi được49
98Thủng lưới83
1.62Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới5
42Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu