Burnley F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Burnley F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 2, Newcastle United thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 18' M. Vydra · C. Wood 1-0
  2. 38' Sean Longstaff
  3. HT1-0
  4. 57' A. Saint-Maximin Joelinton
  5. 57' C. Wilson D. Gayle
  6. 59' 1-1 J. Murphy · A. Saint-Maximin
  7. 64' 1-2 A. Saint-Maximin · J. Shelvey
  8. 70' Josh Brownhill
  9. 90'+1 J. Mumbongo J. Guðmunds­son
  10. 90'+3 J. Hendrick M. Almirón
  11. FT1-2

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 15B. Peacock-Farrell 6.5
  2. 23E. Pieters 6.9
  3. 2M. Lowton 7.0
  4. 6B. Mee 7.2
  5. 5J. Tarkowski 7.7
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 90' 6.7
  7. 18A. Westwood 7.5
  8. 8J. Brownhill 6.7
  9. 27M. Vydra 7.2
  10. 9C. Wood 7.3
  11. 11D. McNeil 7.7

Dự bị 9

  1. 46J. Mumbongo ▲ 90'
  2. 26P. Bardsley
  3. 4J. Cork
  4. 34J. Dunne
  5. 31R. Nartey
  6. 16D. Stephens
  7. 25W. Norris
  8. 3C. Taylor
  9. 38L. Richardson
Newcastle United Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Bruce
  1. 1M. Dúbravka 7.3
  2. 18F. Fernández 7.3
  3. 2C. Clark 6.9
  4. 3P. Dummett 7.2
  5. 8J. Shelvey 7.2
  6. 11M. Ritchie 6.6
  7. 24M. Almirón ▼ 90' 6.3
  8. 23J. Murphy 7.2
  9. 36S. Longstaff 6.9
  10. 12D. Gayle ▼ 57' 6.5
  11. 9Joelinton ▼ 57' 6.9

Dự bị 9

  1. 10A. Saint-Maximin ▲ 57' 8.0
  2. 13C. Wilson ▲ 57' 6.5
  3. 16J. Hendrick ▲ 90'
  4. 15J. Lewis
  5. 17E. Krafth
  6. 19Javi Manquillo
  7. 7A. Carroll
  8. 26K. Darlow
  9. 28J. Willock

Thống kê

0113
300
57%Kiểm soát bóng43%
24Dứt điểm10
4Trúng đích5
14Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn3
13Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
445Chuyền bóng342
343Chuyền chính xác228
77%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu48
40Ghi được66
62Thủng lưới73
0.91Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn24
18Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu