Newcastle United
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Newcastle United vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 8, hòa 2, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LDLDL Burnley F.C.
  1. 14' M. Almirón · K. Trippier 1-0
  2. 17' Anthony Gordon
  3. 29' Zeki Amdouni
  4. 40' Jordan Beyer
  5. HT1-0
  6. 53' Charlie Taylor
  7. 58' J. Bruun Larsen L. Koleosho
  8. 58' J. Rodríguez Z. Amdouni
  9. 64' Joelinton E. Anderson
  10. 67' W. Odobert A. Ramsey
  11. 68' S. Tonali Joelinton
  12. 76' A. Isak11m 2-0
  13. 88' A. Zaroury S. Berge
  14. 88' Vitinho C. Roberts
  15. 90'+6 J. Murphy M. Almirón
  16. 90'+6 T. Livramento A. Isak
  17. FT2-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 8.7
  3. 6J. Lascelles 7.2
  4. 5F. Schär 7.3
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 36S. Longstaff 7.7
  7. 39Bruno Guimarães 8.2
  8. 32E. Anderson ▼ 64' 6.7
  9. 24M. Almirón ▼ 90' 8.0
  10. 14A. Isak ▼ 90' 6.9
  11. 10A. Gordon 7.7

Dự bị 9

  1. 7Joelinton ▲ 64'
  2. 8S. Tonali ▲ 68' 6.6
  3. 23J. Murphy ▲ 90'
  4. 21T. Livramento ▲ 90'
  5. 1M. Dúbravka
  6. 20L. Hall
  7. 11M. Ritchie
  8. 3P. Dummett
  9. 13M. Targett
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 7.2
  2. 14C. Roberts ▼ 88' 6.2
  3. 28A. Al Dakhil 6.2
  4. 5J. Beyer 6.9
  5. 3C. Taylor 6.5
  6. 24J. Cullen 6.6
  7. 16S. Berge ▼ 88' 7.2
  8. 30L. Koleosho ▼ 58' 6.2
  9. 8J. Brownhill 6.3
  10. 21A. Ramsey ▼ 67' 5.9
  11. 25Z. Amdouni ▼ 58' 6.2

Dự bị 9

  1. 34J. Bruun Larsen ▲ 58' 6.7
  2. 9J. Rodríguez ▲ 58' 6.5
  3. 47W. Odobert ▲ 67' 7.0
  4. 19A. Zaroury ▲ 88' 6.3
  5. 22Vitinho ▲ 88' 6.6
  6. 31M. Trésor
  7. 2D. O'Shea
  8. 4J. Cork
  9. 49A. Murić

Thống kê

015
330
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm8
8Trúng đích2
6Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn5
5Phạt góc3
1Việt vị3
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
510Chuyền bóng463
414Chuyền chính xác364
81%Chính xác chuyền79%
3.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu46
119Ghi được49
81Thủng lưới86
2.05Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới5
36Trên 2.5 bàn25
67Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu