Newcastle United vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 8, hòa 2, Burnley F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- WWDWL Newcastle United
- LDLDL Burnley F.C.
- 14' A. Saint-Maximin · C. Wilson 1-0
- 37' Joelinton
- 37' James Tarkowski
- 40' Ashley Barnes
- HT1-0
- 49' Jamal Lewis
- 55' ▲ Javi Manquillo ▼ F. Schär
- 61' 1-1 A. Westwood
- 65' C. Wilson · A. Saint-Maximin 2-1
- 68' ▲ J. Guðmundsson ▼ D. Stephens
- 69' Dwight McNeil
- 73' ▲ R. Fraser ▼ A. Saint-Maximin
- 77' C. Wilson11m 3-1
- 78' ▲ M. Vydra ▼ A. Barnes
- 90'+3 ▲ S. Longstaff ▼ Joelinton
- FT3-1
Đội hình
- 26K. Darlow 7.2
- 18F. Fernández 7.0
- 5F. Schär ▼ 55' 6.5
- 17E. Krafth 6.9
- 15J. Lewis 5.9
- 8J. Shelvey 7.2
- 16J. Hendrick 6.2
- 14I. Hayden 6.9
- 10A. Saint-Maximin ⚽ ⇢ ▼ 73' 8.5
- 13C. Wilson ⚽2 ⇢ 8.5
- 9Joelinton ▼ 90' 6.6
Dự bị 7
- 19Javi Manquillo ▲ 55' 6.2
- 21R. Fraser ▲ 73' 6.9
- 36S. Longstaff ▲ 90'
- 7A. Carroll
- 29M. Gillespie
- 24M. Almirón
- 23J. Murphy
- 1N. Pope 5.3
- 26P. Bardsley 5.9
- 28K. Long 6.2
- 5J. Tarkowski 7.2
- 3C. Taylor 6.3
- 16D. Stephens ▼ 68' 6.5
- 18A. Westwood ⚽ 7.3
- 8J. Brownhill 6.6
- 10A. Barnes ▼ 78' 6.9
- 9C. Wood 6.6
- 11D. McNeil 6.9
Dự bị 7
- 7J. Guðmundsson ▲ 68' 6.3
- 27M. Vydra ▲ 78' 6.3
- 34J. Dunne
- 23E. Pieters
- 41J. Benson
- 12R. Brady
- 15B. Peacock-Farrell
Thống kê
02⚑3
⚑430
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm7
5Trúng đích3
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
3Phạt góc4
4Việt vị5
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
416Chuyền bóng455
310Chuyền chính xác338
75%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu44
66Ghi được40
73Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai18