Liverpool F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 41' R. Gravenberch · J. Frimpong 1-0
- 42' F. Wirtz · H. Ekitike 2-0
- HT2-0
- 51' 2-1 S. Bueno
- 56' André
- 61' ▲ C. Bradley ▼ F. Chiesa
- 62' ▲ J. S. Larsen ▼ Hwang Hee-Chan
- 62' ▲ D. M. Wolfe ▼ H. Bueno
- 62' ▲ J. Tchatchoua ▼ M. Doherty
- 79' ▲ J. Arias ▼ Y. Mosquera
- 86' ▲ C. Gakpo ▼ H. Ekitike
- 90'+3 ▲ T. Nyoni ▼ F. Wirtz
- FT2-1
Đội hình
- 1Alisson 7.3
- 30J. Frimpong ⇢ 7.0
- 5I. Konate 7.3
- 4V. van Dijk 7.7
- 6M. Kerkez 6.6
- 38R. Gravenberch ⚽ 8.2
- 17C. Jones 7.7
- 14F. Chiesa ▼ 61' 6.2
- 10A. Mac Allister 7.0
- 7F. Wirtz ⚽ ▼ 90' 9.2
- 22H. Ekitike ⇢ ▼ 86' 7.5
Dự bị 9
- 28F. Woodman
- 25G. Mamardashvili
- 18C. Gakpo ▲ 86' 6.3
- 26A. Robertson
- 47C. Ramsay
- 12C. Bradley ▲ 61' 7.0
- 42T. Nyoni ▲ 90'
- 73R. Ngumoha
- 92M. Flores
- 1J. Sa 6.9
- 15Y. Mosquera ▼ 79' 6.2
- 4S. Bueno ⚽ 6.7
- 37L. Krejci 6.6
- 2M. Doherty ▼ 62' 6.3
- 7Andre 7.2
- 8Joao Gomes 6.9
- 3H. Bueno ▼ 62' 6.6
- 36M. Mane 6.3
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 62' 6.0
- 14T. Arokodare 6.0
Dự bị 9
- 31S. Johnstone
- 9J. S. Larsen ▲ 62' 6.3
- 6D. M. Wolfe ▲ 62' 6.7
- 10J. Arias ▲ 79' 6.5
- 26K. Hoever
- 38J. Tchatchoua ▲ 62' 7.0
- 30E. Gonzalez
- 62L. Rawlings
- 28F. Lopez
Thống kê
00⚑6
⚑410
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm9
4Trúng đích4
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị0
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
660Chuyền bóng327
581Chuyền chính xác252
88%Chính xác chuyền77%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu47
119Ghi được45
92Thủng lưới82
1.86Bàn thắng mỗi trận0.96
17Giữ sạch lưới6
42Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai27