Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Liverpool F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 15' Stefan Bajčetić
  2. 24' R. Aït Nouri Hugo Bueno
  3. 36' Nélson Semedo
  4. 45'+4 Pablo Sarabia
  5. HT0-0
  6. 46' Adama Traoré Pablo Sarabia
  7. 53' Fabinho
  8. 64' Daniel Podence João Moutinho
  9. 64' João Gomes Matheus Nunes
  10. 66' Rúben Neves
  11. 67' Darwin Núñez
  12. 73' V. van Dijk · Diogo Jota 1-0
  13. 76' C. Gakpo Diogo Jota
  14. 77' Mohamed Salah · K. Tsimikas 2-0
  15. 79' J. Henderson Stefan Bajčetić
  16. 79' Diego Costa R. Jiménez
  17. 89' J. Milner T. Alexander-Arnold
  18. 89' Roberto Firmino D. Núñez
  19. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.5
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 89' 7.5
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 4V. van Dijk 8.3
  5. 21K. Tsimikas 7.6
  6. 19H. Elliott 6.6
  7. 3Fabinho 6.9
  8. 43Stefan Bajčetić ▼ 79' 6.2
  9. 11Mohamed Salah 7.5
  10. 20Diogo Jota ▼ 76' 7.3
  11. 27D. Núñez ▼ 89' 7.5

Dự bị 9

  1. 18C. Gakpo ▲ 76' 6.3
  2. 14J. Henderson ▲ 79' 6.6
  3. 7J. Milner ▲ 89'
  4. 9Roberto Firmino ▲ 89'
  5. 28Fábio Carvalho
  6. 32J. Matip
  7. 62C. Kelleher
  8. 26A. Robertson
  9. 15A. Oxlade-Chamberlain
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.0
  2. 22Nélson Semedo 6.2
  3. 15C. Dawson 6.9
  4. 23M. Kilman 6.3
  5. 64Hugo Bueno ▼ 24' 6.6
  6. 8Rúben Neves 7.0
  7. 5M. Lemina 7.0
  8. 21Pablo Sarabia ▼ 46' 6.2
  9. 28João Moutinho ▼ 64' 6.9
  10. 27Matheus Nunes ▼ 64' 6.7
  11. 9R. Jiménez ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 3R. Aït Nouri ▲ 24' 6.9
  2. 37Adama Traoré ▲ 46' 7.0
  3. 10Daniel Podence ▲ 64' 6.3
  4. 35João Gomes ▲ 64' 6.5
  5. 29Diego Costa ▲ 79' 6.5
  6. 19Jonny Castro
  7. 4N. Collins
  8. 25D. Bentley
  9. 7Pedro Neto

Thống kê

025
230
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm4
6Trúng đích1
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
528Chuyền bóng402
439Chuyền chính xác322
83%Chính xác chuyền80%
2.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu57
115Ghi được70
79Thủng lưới75
1.95Bàn thắng mỗi trận1.23
21Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu