Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Liverpool F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 27' Nélson Semedo
  2. 28' Nélson Semedo
  3. 34' A. Mac Allister · H. Elliott 1-0
  4. 40' J. Quansah 2-0
  5. 45'+1 Toti Gomes
  6. HT2-0
  7. 60' Wataru Endo
  8. 62' M. Doherty Hwang Hee-Chan
  9. 63' B. Traoré J. Bellegarde
  10. 70' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  11. 70' R. Gravenberch A. Mac Allister
  12. 71' D. Núñez L. Díaz
  13. 78' Pedro Neto Matheus Cunha
  14. 78' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  15. 81' D. Szoboszlai C. Gakpo
  16. 81' C. Jones H. Elliott
  17. 84' T. Doyle S. Bueno
  18. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 7.3
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 70' 8.2
  3. 78J. Quansah 8.6
  4. 4V. van Dijk 8.2
  5. 26A. Robertson 8.5
  6. 19H. Elliott ▼ 81' 8.6
  7. 3W. Endo 7.0
  8. 10A. Mac Allister ▼ 70' 8.0
  9. 11Mohamed Salah 6.9
  10. 18C. Gakpo ▼ 81' 7.2
  11. 7L. Díaz ▼ 71' 7.2

Dự bị 9

  1. 84C. Bradley ▲ 70' 6.3
  2. 38R. Gravenberch ▲ 70' 6.9
  3. 9D. Núñez ▲ 71' 6.3
  4. 8D. Szoboszlai ▲ 81' 7.2
  5. 17C. Jones ▲ 81' 6.7
  6. 2J. Gomez
  7. 62C. Kelleher
  8. 20Diogo Jota
  9. 5I. Konaté
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 9.0
  2. 4S. Bueno ▼ 84' 6.7
  3. 23M. Kilman 7.2
  4. 24Toti Gomes 6.2
  5. 22Nélson Semedo 4.9
  6. 27J. Bellegarde ▼ 63' 6.6
  7. 5M. Lemina 6.6
  8. 8João Gomes 7.2
  9. 3R. Aït-Nouri ▼ 78' 7.2
  10. 12Matheus Cunha ▼ 78' 6.3
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 2M. Doherty ▲ 62' 6.9
  2. 6B. Traoré ▲ 63' 6.7
  3. 7Pedro Neto ▲ 78' 7.0
  4. 17Hugo Bueno ▲ 78' 6.7
  5. 20T. Doyle ▲ 84' 6.9
  6. 62T. Chirewa
  7. 30E. González
  8. 63N. Fraser
  9. 25D. Bentley

Thống kê

0110
211
67%Kiểm soát bóng33%
36Dứt điểm4
14Trúng đích3
12Chệch đích0
27Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
10Phạt góc2
3Việt vị2
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua11
3.42Bàn thắng ngăn chặn3.42
621Chuyền bóng303
568Chuyền chính xác231
91%Chính xác chuyền76%
4.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu50
160Ghi được73
75Thủng lưới77
2.54Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn30
96Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu