Wolverhampton Wanderers F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- DDDWW Liverpool F.C.
- 6' Trent Alexander-Arnold
- 30' André
- 36' Diogo Jota
- 45'+2 0-1 I. Konaté · Diogo Jota
- HT0-1
- 52' ▲ Carlos Forbs ▼ J. Bellegarde
- 56' R. Aït-Nouri 1-1
- 61' 1-2 Mohamed Salah11m
- 63' Ibrahima Konaté
- 68' ▲ Hwang Hee-Chan ▼ J. Strand Larsen
- 73' ▲ C. Gakpo ▼ L. Díaz
- 73' ▲ C. Jones ▼ D. Szoboszlai
- 77' ▲ T. Doyle ▼ S. Bueno
- 87' Carlos Borges
- 89' ▲ J. Gomez ▼ A. Robertson
- FT1-2
Đội hình
- 31S. Johnstone 7.5
- 22Nélson Semedo 6.2
- 4S. Bueno ▼ 77' 6.6
- 24Toti Gomes 6.7
- 3R. Aït-Nouri ⚽ 7.3
- 7André 6.7
- 10Matheus Cunha 7.3
- 5M. Lemina 6.9
- 8João Gomes 6.5
- 27J. Bellegarde ▼ 52' 6.9
- 9J. Strand Larsen ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 26Carlos Forbs ▲ 52' 6.3
- 11Hwang Hee-Chan ▲ 68' 6.7
- 20T. Doyle ▲ 77' 6.7
- 29Gonçalo Guedes
- 21Pablo Sarabia
- 1José Sá
- 2M. Doherty
- 19Rodrigo Gomes
- 46A. Pond
- 1Alisson Becker 7.0
- 66T. Alexander-Arnold 6.7
- 5I. Konaté ⚽ 7.2
- 4V. van Dijk 6.9
- 26A. Robertson ▼ 89' 7.2
- 38R. Gravenberch 7.2
- 10A. Mac Allister 6.9
- 11Mohamed Salah ⚽ 7.3
- 8D. Szoboszlai ▼ 73' 6.5
- 7L. Díaz ▼ 73' 6.7
- 20Diogo Jota ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 18C. Gakpo ▲ 73' 6.9
- 17C. Jones ▲ 73' 6.9
- 2J. Gomez ▲ 89' 6.6
- 21K. Tsimikas
- 78J. Quansah
- 3W. Endō
- 62C. Kelleher
- 84C. Bradley
- 14F. Chiesa
Thống kê
02⚑2
⚑1030
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm10
3Trúng đích6
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc10
1Việt vị2
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
426Chuyền bóng534
357Chuyền chính xác455
84%Chính xác chuyền85%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu60
70Ghi được133
79Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận2.22
11Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai72