Liverpool F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Liverpool F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 15' L. Díaz 1-0
  2. 26' Matt Doherty
  3. 31' Ibrahima Konaté
  4. 37' Mohamed Salah11m 2-0
  5. 39' Emmanuel Agbadou
  6. HT2-0
  7. 46' J. Quansah I. Konaté
  8. 46' M. Munetsi Pablo Sarabia
  9. 46' J. Bellegarde Gonçalo Guedes
  10. 59' Diogo Jota
  11. 61' S. Bueno E. Agbadou
  12. 64' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  13. 64' D. Núñez Diogo Jota
  14. 67' 2-1 Matheus Cunha · J. Bellegarde
  15. 71' Virgil van Dijk
  16. 71' W. Endō L. Díaz
  17. 83' T. Doyle João Gomes
  18. 90'+2 Pedro Lima Nélson Semedo
  19. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.3
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 64' 6.9
  3. 5I. Konaté ▼ 46' 6.6
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 26A. Robertson 6.3
  6. 38R. Gravenberch 7.0
  7. 10A. Mac Allister 7.5
  8. 11Mohamed Salah 7.3
  9. 8D. Szoboszlai 6.5
  10. 7L. Díaz ▼ 71' 7.7
  11. 20Diogo Jota ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 78J. Quansah ▲ 46' 6.9
  2. 84C. Bradley ▲ 64' 6.5
  3. 9D. Núñez ▲ 64' 6.5
  4. 3W. Endō ▲ 71' 6.7
  5. 21K. Tsimikas
  6. 19H. Elliott
  7. 62C. Kelleher
  8. 53J. McConnell
  9. 14F. Chiesa
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.0
  2. 2M. Doherty 6.6
  3. 12E. Agbadou ▼ 61' 6.9
  4. 24Toti Gomes 6.6
  5. 22Nélson Semedo ▼ 90' 6.9
  6. 7André 6.9
  7. 8João Gomes ▼ 83' 6.9
  8. 3R. Aït-Nouri 7.0
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 46' 6.3
  10. 10Matheus Cunha 8.3
  11. 29Gonçalo Guedes ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 5M. Munetsi ▲ 46' 6.9
  2. 27J. Bellegarde ▲ 46' 7.5
  3. 4S. Bueno ▲ 61' 6.3
  4. 20T. Doyle ▲ 83' 6.3
  5. 37Pedro Lima ▲ 90'
  6. 26Carlos Forbs
  7. 34N. Djiga
  8. 6B. Traoré
  9. 25D. Bentley

Thống kê

024
320
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm16
3Trúng đích4
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn5
4Phạt góc3
5Việt vị3
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
443Chuyền bóng458
364Chuyền chính xác388
82%Chính xác chuyền85%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu47
133Ghi được70
57Thủng lưới79
2.22Bàn thắng mỗi trận1.49
24Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn30
72Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu