Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 Liverpool F.C. tại FA Cup, 17 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round Replays
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 13' 0-1 H. Elliott · Thiago Alcântara
  2. 43' Adama Traoré
  3. HT0-1
  4. 46' Matheus Nunes J. Hodge
  5. 46' Nélson Semedo D. Lembikisa
  6. 57' Thiago Alcântara
  7. 64' Daniel Podence Jonny Castro
  8. 65' Matheus Cunha João Moutinho
  9. 66' Mohamed Salah C. Gakpo
  10. 66' C. Jones Fábio Carvalho
  11. 66' N. Phillips J. Milner
  12. 71' Nathaniel Phillips
  13. 75' Fabinho Stefan Bajčetić
  14. 75' B. Doak Thiago Alcântara
  15. 84' Diego Costa R. Jiménez
  16. 90'+2 Joe Gomez
  17. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 6.3
  2. 81D. Lembikisa ▼ 46' 6.5
  3. 4N. Collins 7.3
  4. 24Toti 7.3
  5. 19Jonny Castro ▼ 64' 6.2
  6. 59J. Hodge ▼ 46' 6.3
  7. 8Rúben Neves 7.3
  8. 37Adama Traoré 6.9
  9. 28João Moutinho ▼ 65' 6.9
  10. 3R. Aït Nouri 6.5
  11. 9R. Jiménez ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 27Matheus Nunes ▲ 46' 7.3
  2. 22Nélson Semedo ▲ 46' 6.9
  3. 10Daniel Podence ▲ 64' 6.2
  4. 12Matheus Cunha ▲ 65' 6.9
  5. 29Diego Costa ▲ 84' 6.7
  6. 64Hugo Bueno
  7. 11Hwang Hee-Chan
  8. 23M. Kilman
  9. 13M. Šarkić
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 62C. Kelleher 7.2
  2. 7J. Milner ▼ 66' 7.0
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 2J. Gomez 7.7
  5. 21K. Tsimikas 6.9
  6. 8N. Keïta 6.9
  7. 43Stefan Bajčetić ▼ 75' 6.9
  8. 6Thiago Alcântara ▼ 75' 7.3
  9. 19H. Elliott 7.7
  10. 18C. Gakpo ▼ 66' 6.6
  11. 28Fábio Carvalho ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 11Mohamed Salah ▲ 66' 6.3
  2. 17C. Jones ▲ 66' 6.7
  3. 47N. Phillips ▲ 66' 6.7
  4. 3Fabinho ▲ 75' 6.7
  5. 50B. Doak ▲ 75' 6.7
  6. 1Alisson
  7. 32J. Matip
  8. 26A. Robertson
  9. 15A. Oxlade-Chamberlain

Thống kê

014
230
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm7
2Trúng đích2
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
4Phạt góc2
2Việt vị5
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
604Chuyền bóng447
516Chuyền chính xác351
85%Chính xác chuyền79%

So sánh

57Trận đấu59
70Ghi được115
75Thủng lưới79
1.23Bàn thắng mỗi trận1.95
18Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn37
23Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu