Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Liverpool F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 1' H. Ekitike · J. Gomez 1-0
  2. 26' M. Salah J. Gomez
  3. 45'+3 Diego Gómez
  4. HT1-0
  5. 59' Lewis Dunk
  6. 60' H. Ekitike · M. Salah 2-0
  7. 64' Ibrahima Konaté
  8. 64' K. Mitoma B. Gruda
  9. 64' Y. Ayari C. Baleba
  10. 78' A. Robertson F. Wirtz
  11. 78' A. Isak H. Ekitike
  12. 82' D. Welbeck J. Hinshelwood
  13. 82' C. Kostoulas G. Rutter
  14. 83' F. Chiesa D. Szoboszlai
  15. 87' J. Milner D. Gomez
  16. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 7.3
  2. 2J. Gomez ▼ 26' 7.3
  3. 5I. Konate 8.0
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 6M. Kerkez 7.3
  6. 38R. Gravenberch 7.5
  7. 17C. Jones 7.5
  8. 8D. Szoboszlai ▼ 83' 7.0
  9. 10A. Mac Allister 6.6
  10. 7F. Wirtz ▼ 78' 7.3
  11. 22H. Ekitike ⚽2 ▼ 78' 9.0

Dự bị 8

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 11M. Salah ▲ 26' 8.3
  3. 14F. Chiesa ▲ 83' 6.9
  4. 26A. Robertson ▲ 78' 6.9
  5. 9A. Isak ▲ 78' 6.3
  6. 47C. Ramsay
  7. 73R. Ngumoha
  8. 92M. Flores
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.6
  2. 27M. Wieffer 6.3
  3. 6J. P. van Hecke 7.0
  4. 5L. Dunk 6.7
  5. 24F. Kadioglu 6.7
  6. 17C. Baleba ▼ 64' 6.3
  7. 13J. Hinshelwood ▼ 82' 6.0
  8. 11Y. Minteh 6.3
  9. 8B. Gruda ▼ 64' 6.5
  10. 25D. Gomez ▼ 87' 5.6
  11. 10G. Rutter ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 87' 6.6
  3. 18D. Welbeck ▲ 82' 6.3
  4. 34J. Veltman
  5. 21O. Boscagli
  6. 22K. Mitoma ▲ 64' 6.5
  7. 26Y. Ayari ▲ 64' 6.3
  8. 19C. Kostoulas ▲ 82' 6.3
  9. 29M. De Cuyper

Thống kê

012
220
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm14
4Trúng đích1
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn6
2Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.78Bàn thắng ngăn chặn-0.78
519Chuyền bóng526
448Chuyền chính xác470
86%Chính xác chuyền89%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu46
119Ghi được72
92Thủng lưới54
1.86Bàn thắng mỗi trận1.57
17Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn24
73Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu