Liverpool F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Brighton & Hove Albion

Liverpool F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 2' 0-1 D. Welbeck
  2. 14' Alexis Mac Allister
  3. 20' Pascal Groß
  4. 27' L. Díaz 1-1
  5. HT1-1
  6. 48' Danny Welbeck
  7. 50' Virgil van Dijk
  8. 58' Joe Gomez
  9. 65' Mohamed Salah · A. Mac Allister 2-1
  10. 70' F. Buonanotte T. Lamptey
  11. 71' Jan Paul van Hecke
  12. 83' H. Elliott D. Núñez
  13. 83' E. Ferguson S. Adingra
  14. 83' A. Lallana J. Moder
  15. 88' Wataru Endo
  16. 89' C. Gakpo L. Díaz
  17. 90'+5 Cody Gakpo
  18. 90'+4 R. Gravenberch D. Szoboszlai
  19. 90'+2 V. Barco P. Estupiñán
  20. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 62C. Kelleher 6.9
  2. 84C. Bradley 8.3
  3. 78J. Quansah 7.3
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 2J. Gomez 6.9
  6. 10A. Mac Allister 8.0
  7. 3W. Endo 6.9
  8. 8D. Szoboszlai ▼ 90' 7.3
  9. 11Mohamed Salah 7.5
  10. 9D. Núñez ▼ 83' 7.2
  11. 7L. Díaz ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 19H. Elliott ▲ 83' 6.9
  2. 18C. Gakpo ▲ 89' 6.7
  3. 38R. Gravenberch ▲ 90'
  4. 13Adrián
  5. 76J. Danns
  6. 42B. Clark
  7. 21K. Tsimikas
  8. 5I. Konaté
  9. 53J. McConnell
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.9
  2. 34J. Veltman 7.0
  3. 29J. van Hecke 7.2
  4. 5L. Dunk 7.9
  5. 30P. Estupiñán ▼ 90' 6.6
  6. 13P. Groß 6.9
  7. 20C. Baleba 7.2
  8. 2T. Lamptey ▼ 70' 6.3
  9. 15J. Moder ▼ 83' 6.7
  10. 24S. Adingra ▼ 83' 6.3
  11. 18D. Welbeck 7.5

Dự bị 9

  1. 40F. Buonanotte ▲ 70' 6.9
  2. 28E. Ferguson ▲ 83' 6.3
  3. 14A. Lallana ▲ 83' 6.5
  4. 19V. Barco ▲ 90'
  5. 48S. Chouchane
  6. 4A. Webster
  7. 23J. Steele
  8. 31Ansu Fati
  9. 3Igor Julio

Thống kê

058
430
54%Kiểm soát bóng46%
30Dứt điểm9
8Trúng đích3
12Chệch đích4
20Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
8Phạt góc4
5Việt vị3
20Phạm lỗi6
5Thẻ vàng3
2Cứu thua6
585Chuyền bóng484
521Chuyền chính xác414
89%Chính xác chuyền86%
2.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu54
160Ghi được82
75Thủng lưới84
2.54Bàn thắng mỗi trận1.52
17Giữ sạch lưới12
45Trên 2.5 bàn30
96Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu