Brighton & Hove Albion
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Liverpool F.C.

Brighton & Hove Albion vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 20' S. Adingra 1-0
  2. 40' 1-1 Mohamed Salah · D. Núñez
  3. 45'+1 1-2 Mohamed Salah11m
  4. HT1-2
  5. 46' R. Gravenberch H. Elliott
  6. 60' D. Welbeck E. Ferguson
  7. 63' J. van Hecke Igor Julio
  8. 67' Dominik Szoboszlai
  9. 73' I. Konaté J. Matip
  10. 78' L. Dunk · S. March 2-2
  11. 80' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  12. 86' Joe Gomez
  13. 88' Ansu Fati João Pedro
  14. 90'+4 Carlos Baleba
  15. FT2-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.0
  2. 34J. Veltman 6.3
  3. 5L. Dunk 7.6
  4. 3Igor Julio ▼ 63' 6.7
  5. 7S. March 7.9
  6. 20C. Baleba 7.5
  7. 13P. Groß 6.3
  8. 24S. Adingra 7.3
  9. 9João Pedro ▼ 88' 6.3
  10. 22K. Mitoma 6.7
  11. 28E. Ferguson ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 60' 6.3
  2. 29J. van Hecke ▲ 63' 6.9
  3. 31Ansu Fati ▲ 88'
  4. 41J. Hinshelwood
  5. 11B. Gilmour
  6. 23J. Steele
  7. 8M. Dahoud
  8. 4A. Webster
  9. 14A. Lallana
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 5.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 80' 6.9
  3. 32J. Matip ▼ 73' 7.0
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 26A. Robertson 6.9
  6. 8D. Szoboszlai 7.5
  7. 10A. Mac Allister 7.3
  8. 19H. Elliott ▼ 46' 6.3
  9. 11Mohamed Salah ⚽2 8.7
  10. 9D. Núñez 7.5
  11. 7L. Díaz 6.9

Dự bị 9

  1. 38R. Gravenberch ▲ 46' 6.9
  2. 5I. Konaté ▲ 73' 6.3
  3. 2J. Gomez ▲ 80' 6.7
  4. 13Adrián
  5. 3W. Endo
  6. 21K. Tsimikas
  7. 44L. Chambers
  8. 50B. Doak
  9. 78J. Quansah

Thống kê

018
120
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm14
3Trúng đích4
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
8Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
418Chuyền bóng498
355Chuyền chính xác432
85%Chính xác chuyền87%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu63
82Ghi được160
84Thủng lưới75
1.52Bàn thắng mỗi trận2.54
12Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn45
50Hiệp hai96

Đối đầu

Trang trận đấu