Liverpool F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Liverpool F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 14' 0-1 F. Kadıoğlu · D. Welbeck
  2. 45' Alexis Mac Allister
  3. HT0-1
  4. 46' J. Gomez I. Konaté
  5. 66' C. Jones A. Mac Allister
  6. 66' L. Díaz D. Szoboszlai
  7. 70' C. Gakpo · V. van Dijk 1-1
  8. 72' Mohamed Salah · C. Jones 2-1
  9. 76' M. Wieffer Y. Ayari
  10. 76' B. Gruda J. Veltman
  11. 77' W. Endō D. Núñez
  12. 83' Ferdi Kadıoğlu
  13. 87' S. Adingra K. Mitoma
  14. 87' J. Moder F. Kadıoğlu
  15. 88' E. Ferguson J. Hinshelwood
  16. 90'+1 C. Bradley Mohamed Salah
  17. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 62C. Kelleher 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.9
  3. 5I. Konaté ▼ 46' 6.7
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 21K. Tsimikas 8.5
  6. 38R. Gravenberch 7.0
  7. 10A. Mac Allister ▼ 66' 6.3
  8. 11Mohamed Salah ▼ 90' 7.2
  9. 8D. Szoboszlai ▼ 66' 6.9
  10. 18C. Gakpo 7.6
  11. 9D. Núñez ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 2J. Gomez ▲ 46' 7.2
  2. 17C. Jones ▲ 66' 7.0
  3. 7L. Díaz ▲ 66' 6.3
  4. 3W. Endō ▲ 77' 6.6
  5. 84C. Bradley ▲ 90'
  6. 56V. Jaroš
  7. 80T. Morton
  8. 26A. Robertson
  9. 78J. Quansah
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.7
  2. 34J. Veltman ▼ 76' 6.2
  3. 29J. van Hecke 7.0
  4. 3Igor Julio 6.9
  5. 30P. Estupiñán 6.3
  6. 24F. Kadıoğlu ▼ 87' 7.5
  7. 41J. Hinshelwood ▼ 88' 6.9
  8. 26Y. Ayari ▼ 76' 7.9
  9. 22K. Mitoma ▼ 87' 6.7
  10. 14G. Rutter 6.5
  11. 18D. Welbeck 7.2

Dự bị 9

  1. 27M. Wieffer ▲ 76' 6.9
  2. 8B. Gruda ▲ 76' 6.3
  3. 11S. Adingra ▲ 87' 6.3
  4. 15J. Moder ▲ 87' 6.6
  5. 28E. Ferguson ▲ 88' 6.5
  6. 20C. Baleba
  7. 23J. Steele
  8. 2T. Lamptey
  9. 10J. Enciso

Thống kê

019
710
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm13
8Trúng đích5
2Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
9Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
4Cứu thua6
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
443Chuyền bóng469
367Chuyền chính xác407
83%Chính xác chuyền87%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu50
133Ghi được98
57Thủng lưới71
2.22Bàn thắng mỗi trận1.96
24Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn37
72Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu