Liverpool F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Liverpool F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 6, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. HT0-0
  2. 46' M. Salah C. Gakpo
  3. 54' Enzo Le Fée
  4. 55' Joe Gomez
  5. 62' W. Isidor B. Brobbey
  6. 65' C. Jones J. Gomez
  7. 67' 0-1 C. Talbi · E. Le Fee
  8. 74' H. Ekitike A. Mac Allister
  9. 79' L. Geertruida E. Le Fee
  10. 81' N. Mukielephản lưới 1-1
  11. 86' F. Chiesa A. Isak
  12. 86' M. Kerkez A. Robertson
  13. 90'+1 L. O'Nien C. Talbi
  14. FT1-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.5
  2. 2J. Gomez ▼ 65' 6.2
  3. 5I. Konate 7.2
  4. 4V. van Dijk 7.5
  5. 26A. Robertson ▼ 86' 6.3
  6. 38R. Gravenberch 7.0
  7. 10A. Mac Allister ▼ 74' 6.9
  8. 8D. Szoboszlai 6.5
  9. 7F. Wirtz 7.0
  10. 18C. Gakpo ▼ 46' 6.5
  11. 9A. Isak ▼ 86' 6.2

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 11M. Salah ▲ 46' 6.7
  3. 14F. Chiesa ▲ 86' 7.5
  4. 17C. Jones ▲ 65' 6.9
  5. 6M. Kerkez ▲ 86' 6.7
  6. 22H. Ekitike ▲ 74' 6.2
  7. 3W. Endo
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 7.3
  2. 20N. Mukiele 6.2
  3. 5D. Ballard 6.7
  4. 15O. Alderete 7.3
  5. 17R. Mandava 7.3
  6. 32T. Hume 6.7
  7. 34G. Xhaka 7.3
  8. 27N. Sadiki 6.6
  9. 7C. Talbi ▼ 90' 7.3
  10. 28E. Le Fee ▼ 79' 6.2
  11. 9B. Brobbey ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 25B. Traore
  3. 14R. Mundle
  4. 13L. O'Nien ▲ 90' 6.9
  5. 6L. Geertruida ▲ 79' 6.3
  6. 18W. Isidor ▲ 62' 6.6
  7. 4D. Neil
  8. 24S. Adingra
  9. 12E. Mayenda

Thống kê

017
310
68%Kiểm soát bóng32%
23Dứt điểm9
4Trúng đích6
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm5
11Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
638Chuyền bóng304
554Chuyền chính xác218
87%Chính xác chuyền72%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu51
119Ghi được50
92Thủng lưới65
1.86Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn20
73Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu